PUBLICATIONS

2018

  • T-N. Do, F. Poulet. Latent-lSVM classification of very high-dimensional and large scale multi-class datasets. (to appear) in Concurrency and Computation: Practice and Experience, Wiley, 2018.
  • P-H. Vo, T-S. Nguyen, V-T. Huynh and T-N. Do. A Novel Reversible Data Hiding Scheme with Two-Dimensional Histogram Shifting Mechanism. (to appear) in International Journal of Multimedia Tools and Applications, Springer, 2018.
  • P-H. Huynh, V-H. Nguyen, and T-N. Do. A coupling support vector machines with the feature learning of deep convolutional neural networks for classifying microarray gene expression data. in proc. of Modern Approaches for Intelligent Information and Database Systems, Springer, 2018, pp. 233-243.
  • M-T. Tran-Nguyen, L-D. Bui, Y-G. Kim and T-N. Do. Decision tree using local support vector regression for large datasets. in proc. of Asian Conf. on Intelligent Information and Database Systems 2018 (ACIIDS 2018), Springer, 2018, pp. 255-265.

2017

  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Minh Kỳ, Fabrice Guillet, Interestingnesslab: A Framework for Developing and Using Objective Interestingness Measures, Advances in Intelligent Systems and Computing (Vol 538), pp 302-311
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Régis GRAS, Hung Huu HUYNH, Système de recommandation basé sur des mesures implicatives fortes, International proceeding 2017, Belfort, pp 508-531
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Mai Nhut Tu, An Approach for Multi-Relational Data Context in Recommender Systems, 9th Asian Conference on Intelligent Information and Database Systems, pp 709-720
  • Nguyễn Thái Nghe, Huỳnh Thành Tài, A Semantic-Based Recommendation Approach for Cold-Start Problem, The 4th International Conference on Future Data and Security Engineering 2017, pp 433-443
  • Trần Công Án, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Công Nghị, Morphological Approach to Counting BPH in Light-Trap Images with Overlapping Individuals, The International Conference on Advanced COMPuting and Applications (ACOMP), pp 10-15
  • Bùi Lê Diễm, Đỗ Thanh Nghị, Trần Nguyễn Minh Thư, Y-G. Kim, Parallel algorithm of local support vector regression for large datasets, FDSE 2017, pp 139-153
  • Nguyễn Thanh Hải, Edi Prifti, Yann Chevaleyre, Jean-Daniel Zucker, Nataliya Sokolovska, Deep Learning for Metagenomic Data: using 2D Embeddings and Convolutional Neural Networks, NIPS 2017 Workshop on Machine Learning for Health, in Long Beach, CA, USA 08/12/2017, pp
  • Huỳnh Lý Thanh Nhàn, Nguyễn Thái Nghe, Lê Huy Thập, Toward integrating social networks into Intelligent Tutoring Systems, The 9th International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2017), pp 120-125
  • Trần Chí Cường, Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Lê Hoàng Đăng, Nguyễn Đình Tứ, Automatic dragon fruit counting using adaptive thresholds for image segmentation and shape analysis, 2017 4th NAFOSTED Conference on Information and Computer Science, pp 132-137
  • Võ Phước Hưng, Đỗ Thanh Nghị, Hùynh Văn Thanh, Nguyễn Thái Sơn, A Robust Hybrid Watermarking Scheme Based on DCT and SVD for Copyright Protection of Stereo Images, NICS 2017, pp 331-335
  • Đinh Thành Nhân, Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, A Study on Warning System About Drowsy Status of Driver, 7th International Conference on Information Science and Technology, April 16-19, 2017, Da Nang, Vietnam, pp 215-222
  • Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Celine Cocquyt, How are different types of online participation related to adult learners’ learning performance and social capital?, Adult Education for Inclusion and Diversity (vol 2017), pp 79-86
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, User based Recommender Systems using Implicative Rating Measure, International Journal of Advanced Computer Science and Applications (IJACSA) (Volume 8 Issue 11), pp 37-43
  • Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Celine Cocquyt, Online Interaction Quality among Adult Learners: The Role of Sense of Belonging and Perceived Learning Benefits, Turkish Online Journal of Educational Technology (vol 16), pp 71-78
  • Celine Cocquyt, Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Maurice de Greef, Examining social inclusion and social capital among adult learners in blended and online learning environments, European Journal for Research on the Education and Learning of Adults (vol 8), pp 77-101
  • Nguyễn Thành Quí, Hoang Ngoc Tuan, Stability of generalized equations under nonlinear perturbations, Optimization Letters (Vol Online First), pp 1-17
  • Võ Minh Hiển, Diệp ánh Nguyệt, Chang Zhu, The effect of blended learning on student performance at course-level in higher education: A meta-analysis, Studies in Educational Evaluation (Vol 53), pp 17-28
  • Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Celine Cocquyt, Maurice de Greef, Effects of core self-evaluation and online interaction quality on adults' learning performance and bonding and bridging social capital, The Internet and Higher Education (Số 34), pp 41-55
  • Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Parallel learning of local SVM algorithms for classifying large datasets, The LNCS Journal Transactions on Large-Scale Data- and Knowledge-Centered Systems (Vol 31), pp 67-93
  • Võ Minh Hiển, Diệp ánh Nguyệt, Chang Zhu, Blended Learning Components Important to Student Learning: A Study on the Perceptions of Instructors, Turkish Online Journal of Educational Technology (Vol Special issue November), pp 123
  • Onil Nazra Persada Goubier, Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Mahamadou Traoré, Wireless Sensor Network-based Monitoring, Cellular Modelling and Simulations for the Environment, ASM Science Journal (Vol Special Issue 2017(1) ICT-Bio), pp 56-63
  • Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Latent-lSVM classification of very high-dimensional and large scale multi-class datasets, Concurrency and Computation: Practice and Experience (Vol CPE 2017), pp 1-16
  • Trần Công Án, Stephen Marsland, Jens Dietrich, Hans W. Guesgen, Symmetric Paralllel Class Expression Learning, Journal of Machine Learning Research (Số 18(64)), pp 1-34
  • Hoàng Ngọc Hiển, Huỳnh Xuân Hiệp, Ngô Đức Lưu, MÔ PHỎNG ẢNH HƯỞNG CỦA SÔNG VÀ CỐNG LÊN QUÁ TRÌNH XÂM NHẬP MẶN TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, Tạp chí Khoa học Đại học Đà Lạt (vol 7(3)), pp 358-378
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Đặng Hoài Phương, Mô hình tư vấn lọc cộng tác tích hợp dựa trên ma trận tương đồng sản phẩm, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng (Số 01(110)), pp 55-58
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Võ Văn Phúc, Võ Thành Lâm, Hệ thống nhận dạng và đếm lỗi trên bề mặt gạch men, Đo lường điều khiển và Tự động hóa (Số 19), pp 3-11
  • Nguyễn Tấn Hoàng, Huỳnh Xuân Hiệp, Raphael Couturier, Huỳnh Hữu Hưng, Recommended based on asymmetric user relations using timp (temporal implicative) measure, Analyse Statistique Implicative (9) (ISBN 987-2-9562045-1-0), pp 493-507
  • Trần Cao Đệ, Chung Nam Phong, ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP THỦY VÂN ĐỂ BẢO VỆCƠ SỞDỮLIỆU ĐIỂM HỌC TẬP TRONG TRƯỜNG ĐẠI HỌC, NGHIÊN CỨU CƠ BẢN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, FAIR'2017, 17-18/8/2017, pp 113-128
  • Trần Cao Đệ, Võ Ngọc Lợi, NGHIÊN CỨU NHẬN DẠNG ĐIỂM SỐ VIẾT TAY CÓ PHẦN THẬP PHÂN, HỘI THẢO TOÀN QUỐC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2017, pp 1-15
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, Hệ tư vấn dựa trên độ đo cường độ hàm ý và trách nhiệm, Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ Thông tin năm 2017 tại Đà Nẵng, pp 256-274
  • Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, Trần Nguyễn Minh Thư, ĐIỂM DANH BẰNG MẶT NGƯỜI VỚI ĐẶC TRƯNG GIST VÀ MÁY HỌC VÉC-TƠ HỖ TRỢ, FAIR 2017 Đà Nẵng, pp 156-164
  • Trương Quốc Định, Huỳnh Kim Quýt, Trần Thị Túy, Tran Thi Cam Tu, Hướng tiếp cận không toàn văn cho bài toán phân lớp tự động bản tin tiếng Việt, Hội thảo quốc gia lần thứ 20 - Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Quy Nhơn - Bình Định 23-24/11/2017, pp 108-113
  • Đặng Mỹ Hạnh, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hiếu Trung, ỨNG DỤNG GIS VÀ MẠNG NƠRON NHÂN TẠO TRONG XÂY DỰNG HỆ THỐNG HIỂN THỊ VÀ DỰ BÁO Ô NHIỄM NƯỚC MẶT, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ Thông tin & Truyền Thông (CNTT&TT'2017), pp 80-91
  • Trần Nguyễn Minh Thư, Nguyễn Thuý Quỳnh, ĐẶC TRƯNG TÂM TRẠNG TRONG HỆ THỐNG GỢI Ý NHẠC, FAIR 2017 - Đà Nẵng - 8/2017, pp 124-130
  • Nguyễn Thiện Sanh, Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Nguyễn Minh Triết, Phát hiện và nhận dạng một số bệnh trên cây lúa sử dụng công nghệ xử lý ảnh và máy học, Hội nghị - Triển lãm quốc tế lần thứ 4 về Điều khiển và Tự động hoá, Tp. HCM 01-02/12/2017, pp
  • Trần Thị Thủy, Trương Quốc Định, Trần Thị Ngọc Thảo, ỨNG DỤNG CÁC KỸ THUẬT TÌM KIẾM THÔNG TIN CHO BÀI TOÁN KIỂM TRA SAO CHÉP LUẬN VĂN, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, ngày 03/11/2017, pp 38-50
  • Võ Hồng Khanh, Phạm Nguyên Khang, NHẬN DẠNG NGÔN NGỮ DẤU HIỆU SỬ DỤNG CẢM BIẾN KINECT, HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ X FAIR - NGHIÊN CỨU CƠ BẢN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, pp 694-702
  • Phan Anh Cang, Phan Thượng Cang, Lê Hoàng Son, NHẬN DẠNG KHUÔN MẶT DỰA TRÊN MÔ HÌNH XỬ LÝ SONG SONG VÀ PHÂN TÁN MAPREDUCE, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR 2017), ĐHSP Đà Nẵng, ngày 17-18/8/2017, pp
  • Phan Anh Cang, Phan Thượng Cang, Trần Hồ Đạt, NHẬN DẠNG DẤU VÂN TAY DỮ LIỆU LỚN SỬ DỤNG GABOR WAVELET VÀ MAPREDUCE, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR 2017), ĐHSP Đà Nẵng, ngày 17-18/8/2017, pp
  • Phan Anh Cang, Phan Thượng Cang, Lê Thị Hoàng Yến, Võ Văn Quyền, PHÁT HIỆN VÀ PHÂN LOẠI TỰ ĐỘNG XUẤT HUYẾT NÃO TRÊN CÁC ẢNH CT/MRI, Hội thảo quốc gia lần thứ XX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông, Quy Nhơn, 23-24/11/2017, pp
  • Hoàng Ngọc Hiển, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Trần Quốc Vinh, Ngô Đức Lưu, MÔ PHỎNG ẢNH HƯỞNG CỦA NƯỚC BIỂN DÂNG XÂM LẤN ĐẾN KHU VỰC SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, Hội nghị Khoa học Quốc gia về nghiên cứu cơ bản và, pp 459-466
  • Nguyễn Tấn Hoàng, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, Tư vấn dựa trên độ biến thiên của chỉ số hàm ý trong trường hàm ý thống kê, Hội nghị Quốc gia về nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin lần thứ 10 (FAIR 2017) nghị Quốc gia về nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin lần thứ 10 (FAIR 2017), pp 938-950
  • Nguyễn Tấn Hoàng, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, Tư vấn lọc cộng tác theo mục dựa trên độ biến thiên chỉ số hàm ý theo yếu tố phản ví dụ trong trường hàm ý, Hội thảo khoa học quốc gia về một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT (@ 2017), pp 372-379
  • Huỳnh Phước Hải, Đỗ Thanh Nghị, Nguyễn Văn Hòa, So sánh mô hình học sâu với các phương pháp học tự động khác trong phân lớp dữ liệu biểu hiện gen, FAIR 2017, pp 841-850
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Nghiên cứu phát hiện làn đường, ôtô và người đi bộ bằng công nghệ ảnh hỗ trợ cho ôtô tự hành, Tự động hóa ngày nay (Số 193), pp 18-22
  • Trần Công Án, Lư Minh Phúc, Đỗ Thanh Đức, Ngô Bá Hùng, Lê Đình Chiến, Phạm Thị Xuân Diễm, Sơn Búp Pha, Nguyễn Hữu Vân Long, Phát hiện té ngã cho người cao tuổi bằng gia tốc kế và mô hình học sâu Long Short-Term Memory., Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 65-71
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Tư vấn lai ghép dựa trên các độ đo hàm ý thống kê. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 25-33
  • Trần Thanh Điện, Nguyễn Thái Nghe, Các mô hình e-learning hỗ trợ dạy và học, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 103-111
  • Trần Công Án, Tống Thị Ngọc Mai, Lê Thị Thu Lan, Xây dựng ontology tự động từ bảng chú giải, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 133-139
  • Nguyễn Hữu Vân Long, Nguyễn Thế Anh, Trương Hoàng Nguyên, Lý Minh Phương, Trần Công Án, Ngô Bá Hùng, Lựa chọn nền tảng phần mềm nguồn mở xây dựng trục tích hợp ứng dụng và dịch vụ, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 72-79
  • Trần Nguyễn Minh Thư, Nguyễn Thị Thanh Lan, Nguyễn Hoàng Mẫn, Ứng dụng giải thuật gợi ý dựa trên nội dung hỗ trợ nông dân phòng trừ bệnh đạo ôn, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 164-170
  • Lưu Tiến Đạo, Âu Tấn Tài, Vũ Anh Pháp, Trần Nguyễn Minh Thư, Ứng dụng giải thuật gom nhóm dữ liệu để nhận diện sự tương đồng giữa các giống lúa, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 140-144
  • Trần Thị Hồng Ân, Phạm Nguyên Khang, Trần Minh Tân, Ứng dụng kỹ thuật theo dõi đối tượng cho bài toán nhận dạng hành vi của khách hàng trong siêu thị, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 1-9
  • Lê Đình Chiến, Lê Văn Lâm, Trần Công Án, Nhận dạng hành vi của bò sử dụng gia tốc kế và giải thuật máy học rừng ngẫu nhiên, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 80-87
  • Lê Minh Hưng, Phạm Nguyên Khang, Xây dựng trò chơi tic-tac-toe với người đấu với máy trong phiên bản thực tế tăng cường, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 19-24
  • Lư Minh Phúc, Trần Công Án, Tìm kiếm ảnh theo nội dung và ngữ nghĩa, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 58-64
  • Lê Ngọc Quyền, Nguyễn Hữu Hòa, Nguyễn Thái Nghe, Phân rã ma trận với yếu tố thời gian trong hệ thống gợi ý, Công nghệ TT 2017, pp 96-102
  • Lê Thị Hoàng Yến, Phan Thượng Cang, Phan Anh Cang, Hướng đến một hệ thống tri thức dữ liệu lớn trong chẩn đoán xuất huyết não, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 112-118
  • Nguyễn Minh Triết, Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Tự động nhận dạng một số loại sâu bệnh trên lá bưởi sử dụng công nghệ ảnh, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 88-95
  • Phan Anh Cang, Nguyễn Thị Kim Khánh, Phan Thượng Cang, Phân loại nhạc Việt Nam theo thể loại dựa trên âm sắc và nhịp điệu, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 145-154
  • Phan Quốc Nghĩa, Đặng Hoài Phương, Huỳnh Xuân Hiệp, Lựa chọn mô hình và tham số cho bài toán tư vấn lọc cộng tác dựa trên đồ thị đánh giá, Hội thảo toàn quốc về Công nghệ thông tin 2017, Trường Đại học Cần Thơ, pp 171-178
  • Trương Chí Quang, Huỳnh Quang Nghi, Võ Quang Minh, Mô phỏng sự thay đổi diện tích đất lúa dưới tác động của hạn, mặn - Trường hợp nghiên cứu ở tỉnh Sóc Trăng, Môi trường 2017, pp 144-158
  • Phạm Nguyên Khang, Phạm Thế Phi, Đỗ Thanh Nghị, Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật theo dõi đối tượng xây dựng hệ thống camera giám sát thông minh, Tạp chí Đại học Cần Thơ, Vol 53, pp 44-52
  • Phạm Minh Đương, Trương Quốc Định, Nguyễn Văn Hiệu, Cải tiến phương pháp phân tích thứ bậc sử dụng thuyết Dempster-Shafer, Tạp chí Đại học Cần Thơ, Vol 53, pp 38-43

2016

  • Trương Minh Thái, Christophe Sibertin Blanc, Frédéric Amblard, Benoit Gaudou, CFBM - A Framework for Data Driven Approach in Agent-Based Modeling and Simulation, Nature of Computation and Communication (vol 168), pp 264-275
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Phương Lan, Phan Tấn Tài, Nguyễn Trường Sơn, Forecasting the Brown Plant Hopper Infection Levels Using Set-Valued Decision Rules, Context-Aware Systems and Applications (vol165 (ISBN: 978-3-319-29235-9 (Print) 978-3-319-29236-6 (Online))), pp 177-186
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Phương Lan, Phan Tấn Tài, Trịnh Trần Nguyễn, The Coverage Model for the Forest Fire Detection based on the Wireless Sensor Network, Context-Aware Systems and Applications (vol 165 (ISBN: 978-3-319-29235-9 (Print) 978-3-319-29236-6 (Online))), pp 187-197
  • Phan Thượng Cang, Philippe Rigaux, Laurent d’Orazio, A Theoretical and Experimental Comparison of Filter-Based Equijoins in MapReduce, Transactions on Large-Scale Data- and Knowledge-Centered Systems (vol 25), pp 33-70
  • Trương Quốc Định, Huỳnh Xuân Hiệp, Cuong Ngoc Nguyen, An Abstract-Based Approach for Text Classification, Nature of Computation and Communication (Volume 168, 2016), pp 237-245
  • Trương Quốc Định, Trương Quốc Bảo, Taoufiq Dkaki, Graph Methods for Social Network Analysis, 2nd EAI International Conference on Nature of Computation and Communication MARCH 17–18, 2016 | RACH GIA, VIETNAM (Volume 168 2016), pp 276-286
  • Trần Công Án, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Công Nghị, An Approach to Detecting Brown Plant Hopper Based on Morphological Operations, Nature of Computation and Communication (Volume 168), pp 52-61
  • Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Xuân Hiệp, Bernard Pottier, Huynh Huu Hung, A Synchronous Network for Brown Planthopper Surveillance Based on Hexagonal Cellular Automata, Lecture Notes of the Institute for Computer Sciences, Social Informatics and Telecommunications Engineering (Volume 168), pp 97-112
  • Lâm Hoài Bảo, Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Minh Kỳ, Bernard Pottier, An Hierarchical Scheduled Algorithm for Data Dissemination in a Brown Planthopper Surveillance Network, Nature of Computation and Communication (Volume 168), pp 246-263
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Văn Hoàng, Bernard Pottier, Optimizing the Connection Time for LEO Satellite Based on Dynamic Sensor Field, Context-Aware Systems and Applications (vol 165), pp 380-394
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Lương Hoàng Hướng, Huỳnh Hữu Hưng, Bernard Pottier, Modeling and Optimizing of Connections for Dynamic Sensor Fields Based on BT-Graph, Nature of Computation and Communication (Volume 168)
  • Trần Văn Hoàng, Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyen Thanhh Khoa, Bernard Pottier, A Federated Approach for Simulations in Cyber-Physical Systems, Context-Aware Systems and Applications (vol 165), pp 165-176
  • Huỳnh Quang Nghi, Huỳnh Xuân Hiệp, Arnaud Grignard, Nguyễn Hữu Trí, Alexis Drogoul, Toward an Agent-Based and Equation-Based Coupling Framework, Nature of Computation and Communication (vol 168), pp 311-324
  • Lương Hoàng Hướng, Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Lâm Hoài Bảo, Nguyễn Minh Kỳ, Optimizing the Light Trap Position for Brown Planthopper (BPH) Surveillance Network, Nature of Computation and Communication (Volume 168), pp 165-178
  • Thang Le Dinh, Phan Thượng Cang, Trung Bui, Manh Chien Vu, A Service-Oriented Framework for Big Data-Driven Knowledge Management Systems, Exploring Services Science (vol 247), pp 509-521
  • Thang Le Dinh, Phan Thượng Cang, Serge Théophile Nomo, Manh Chien Vu, A Service-Oriented Living Lab for Continuous Performance Improvement in SMEs, Exploring Services Science (vol 247), pp 299-309
  • Đỗ Thanh Nghị, Trần Nguyễn Minh Thư, Incremental Parallel Support Vector Machines for Classifying Large-Scale Multi-class Image Datasets, The annual International Conference on Future Data and Security Engineering, pp 20-39
  • Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Classifying very high-dimensional and large-scale multi-class image datasets with Latent-lSVM, The IEEE Intl Conf. on Cloud and Big Data Computing 2016, Toulouse, France, 7/2016, pp 714-721
  • Ngô Bá Hùng, Loc Huu Nguyen, Nhan Cao Tran, Auto­Scaling to Increase Throughput of Enterprise Applications on Private Clouds, IMCOM '16 The 10th International Conference on Ubiquitous Information Management and Communication Danang, Viet Nam — January 04 - 06, 2016, Article 72
  • Phan Thượng Cang, Trần Thị Tố Quyên, Laurent d’Orazio, Filtres pour jointures et requêtes récursives en MapReduce, 32ème Conférence sur la Gestion de Données - Principes, Technologies et Applications (BDA 2016), Futuroscop - Poitiers - France, 15 au 18 Novembre, 2016
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Minh Kỳ, Huỳnh Hữu Hưng, syAssociation-based recommenderstem using statistical implicative cohesion measure, Knowledge and Systems Engineering (KSE), 2016 Eighth International Conference on (vol 2016), pp 144-149
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Bernard Pottier, Monitoring of environment: A high performance method for radio coverage exploration, IEEE Xplore (vol DOI: 10.1109/RADIO.2016.7772031)
  • Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, A Mobility Prediction Model for Location-Based Social Networks, 8th Asian Conference on Intelligent Information and Database Systems, pp 106-115
  • Nguyễn Minh Khiêm, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Thanh Hải, Automated Translation between RESTful/JSON and SPARQL Messages for Accessing Semantic Data, ICEIC 2016, Hyatt Regency Resort and Spa, Danang Vietnam. 27/Jan - 30/Jan/2016 (vol 16285228), pp 115-118
  • Ông Thị Mỹ Linh, Nguyễn Công Huy, Huỳnh Xuân Hiệp, Lương Hoàng Hướng, Lữ Thanh Quy, Simulation the BPH spread with the impact of their natural enemies based on Cellular Automata and Predator-Prey model, Knowledge and Systems Engineering (KSE), 2016 Eighth International Conference on, pp 121 - 126
  • Trần Công Nghị, Trần Công Án, Huỳnh Xuân Hiệp, An Approach to Counting Brown Planthopper in Images Containing Overlapping Individuals, The 11th International Conference on Computing and Communication Technologies - RIVF2106, pp 12-16
  • Huỳnh Lý Thanh Nhàn, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Methods for building course recommendation systems, The Eighth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2016), pp 1-6
  • Huỳnh Thành Tài, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, A Semantic Approach in Recommender Systems, The 3nd International Conference on Future Data and Security Engineering 2016, pp 331-344
  • Le Viet Phuong, Trần Cao Đệ, Jean-Marc Ogier, Muriel Visani, Nibal Nayef, Time-efficient Logo Spotting using Text/Non-text Separation as Preprocessing and Approximate Nearest Neighbor Search, CIFED, Toulouse, France, 8-11/3/2016, pp
  • Lưu Nguyễn Anh Thư, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, A Context-Aware Implicit Feedback Approach for Online Shopping Recommender Systems, 8th Asian Conference on Intelligent Information and Database Systems, pp 584-593
  • Nataliya Sokolovska, Nguyễn Thanh Hải, Jean-Daniel Zucker, Karine Clément, Deep Self-Organising Maps for Efficient Heterogeneous Biomedical Signatures Extraction, The 2016 International Joint Conference on Neural Networks (IJCNN 2016), pp 5079-5086
  • Nguyễn Thị Phương Giang, Lương Hoàng Hướng, Phạm Hữu Tài, Huỳnh Xuân Hiệp, A parallel algorithm for determining the communication radius of an automatic light trap based on balltree structure, The Eighth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2016)
  • Thang Le Dinh, Phan Thượng Cang, Trung Bui, Towards an Architecture for Big Data-Driven Knowledge Management Systems, 22ND AMERICAS CONFERENCE ON INFORMATION SYSTEMS (AMCIS 2016), San Diego - US, August 11-14, 2016
  • Đặng Quốc Bảo, Trần Cao Đệ, Luqman, Coustaty, J.-M. Ogier, Rusiñoly, Delaunay Triangulation-Based Features for Camera-Based Document Image Retrieval System, DAS 2016, Santorini, Greece, 11-14/4/2016, pp 1-6
  • Ngô Bá Hùng, Huỳnh Công Trứ, Enterprise Application Backup and Restore in Cloud Computing, International Journal of Computer and Electrical Engineering (IJCEE) (Số 8), pp 169-176
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Công Vinh, Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Hữu Hưng, Fabrice Guillet, Classification of objective interestingness measures, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (Volume 3, Issue 10), pp e4:1-13 (doi: 10.4108/eai.12-9-2016.151678)
  • Nguyễn Thị Thu An, Masafumi Hagiwara, An Image Impression Estimation System using Adjectives, International Journal of Affective Engineering (vol 15), pp 295-303
  • Trần Văn Hoàng, Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Công Vinh, Bernard Pottier, A federation of simulations based on cellular automata in cyber-physical systems, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (vol 7), pp 1-10
  • Lương Hoàng Hướng, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Hải Thanh, Huỳnh Hữu Hưng, Design and optimization of the Automatic Brown PlantHopper (BPH) light trap surveillance network, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (vol 9), pp 1-7
  • Alexis Drogoul, Trương Chí Quang, Huỳnh Quang Nghi, Coupling Environmental, Social and Economic Models to Understand Land-Use Change Dynamics in the Mekong Delta, Frontiers in Environmental Science (vol 10.3389/fenvs.2016.00019), pp 1-23
  • Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Ngọc Cương, Nguyễn Ngọc Tú, Huỳnh Xuân Hiệp, Improving Quality of Vietnamese Text Summarization Based on Sentence Compression, (IJACSA) International Journal of Advanced Computer Science and Applications (vol 7(2)), pp 362-366
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Đặng Hoài Phương, Statistical Implicative Similarity Measures for User- based Collaborative Filtering Recommender System, (IJACSA) International Journal of Advanced Computer Science and Applications (vol 7(11)), pp 140-146
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, Phan Công Vinh, Clustering the objective interestingness measures based on tendency of variation in statistical implications, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (vol 16(9)), pp e5
  • Diệp ánh Nguyệt, Chang Zhu, Yves Blieck, Katrien Struyven, Who or what contributes to student satisfaction in differentblended learning modalities?, British Journal of Educational Technology
  • Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Celine Cocquyt, Predicting adult learners’ online participation: Effects of altruism, performance expectancy, and social capital, Computers and Education (vol 101), pp 84-101
  • Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Xuân Hiệp, Bernard Pottier, Synchronous networks for bio-environmental surveillance based on cellular automata, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (Volume 3, Number 8), pp e5
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Lương Hoàng Hướng, Phan Công Vinh, Bernard Pottier, Modeling the Connections of Dynamic Sensor Based on BT-Graph, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications (Số Volume 3, Issue 8)
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Bernard Pottier, Parallel Cellular Automata Based Simulation of Radio Signal Propagation, International Journal of Computer Science and Information Security (Số Vol. 14 No. 10), pp 467-472
  • Nguyễn Minh Khiêm, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Thanh Hải, A Novel Approach for Accessing Semantic Data by Translating RESTful/JSON Commands into SPARQL Messages, IEIE Transactions on Smart Processing and Computing (vol 5), pp 222-229
  • Cao Tiến Dũng, Huỳnh Xuân Hiệp, Trương Hồng Lĩnh, Trần Thế Vũ, Trần Minh Quang, Phạm Trần Vũ, Nguyễn Bình Minh, Hoàng Hữu Hạnh, IoT Services for Solving Critical Problems in Vietnam: A Research Landscape and Directions, IEEE Internet Computing (Số 20(5)), pp 76-81
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Đinh Thành Nhân, Xác định trạng thái nhắm mở mắt sử dụng kỹ thuật xử lý ảnh và máy học nhận dạng, Đo lường điều khiển và Tự động hóa (vol 17), pp 36-45
  • Nguyễn Thị Thu An, Masafumi Hagiwara, Impression Estimation System for Short Sentences using Adjectives, International Journal of Affective Engineering (vol 15), pp 83-90
  • Lê Đức Thắng, Nguyễn Thái Nghe, Huỳnh Xuân Hiệp, Trương Thị Hải, GIẢI PHÁP HỖ TRỢ SINH VIÊN LẬP KẾ HOẠCH HỌC TẬP DỰA TRÊN TIẾP CẬN TẬP THÔ, Hội thảo quốc gia lần thứ 19 - Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông (@2016), pp 151-158
  • Trần Cao Đệ, Trần Thị Mộng Cầm, TÌM KIẾM MỘT ĐỐI TƯỢNG TRONG NHIỀU VIDEO, NACIS, 2016, Đà Nẳng, tháng 11-2016
  • Nguyễn Hữu Hòa, Nguyễn Thái Nghe, Lâm Tấn Phương, GIẢI PHÁP NHẬN DẠNG BỆNH TRÊN LÚA TỪ THIẾT BỊ DI ĐỘNG THÔNG MINH, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’9), pp 159-164
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Thế Phi, PHÂN LỚP HIỆU QUẢ TẬP DỮ LIỆU LỚN VỚI GIẢI THUẬT GIẢM GRADIENT NGẪU NHIÊN, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR, ĐH. Cần Thơ, 8/2016, pp 538-544
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Hữu Hòa, Trần Nguyễn Minh Thư, GIẢI THUẬT tSVM CHO PHÂN LỚP PHI TUYẾN TẬP DỮ LIỆU LỚN, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2016, ĐH. Cần Thơ 8/2016, pp 200-208
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Trần Nguyễn Minh Thư, Bùi Võ Quốc Bảo, XÂY DỰNG VÀ CÂN CHỈNH MÔ HÌNH DỰ BÁO MẬT SỐ RẦY NÂU TRÊN NỀN APACHE SPARK, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2016, ĐH. Cần Thơ 8/2016, pp 871-879
  • Phạm Thế Phi, Đỗ Thanh Nghị, ỨNG DỤNG KỸ THUẬT ĐỊNH DANH TỪ DỮ LIỆU VIDEO VÀO VIỆC NHẬN DẠNG CON NGƯỜI, HÀNH ĐỘNG VÀ ĐỊA ĐIỂM XUẤT HIỆN, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR, ĐH. Cần Thơ, 8/2016, pp 780-790
  • Phan Thượng Cang, Trần Thị Tố Quyên, Phan Anh Cang, TỐI ƯU HOÁ JOIN ĐỆ QUY TRÊN TẬP DỮ LIỆU LỚN TRONG MÔI TRƯỜNG SPARK, Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin”, Đại học Cần Thơ, ngày 04 và 05 tháng 8 năm 2016
  • Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Huỳnh Hữu Hưng, Trần Uyên Trang, TƯ VẤN LỌC CỘNG TÁC DỰA TRÊN NGƯỜI SỬ DỤNG DÙNG PHÉP ĐO GẮN KẾT HÀM Ý THỐNG KÊ, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Công nghệ Quốc gia lần thứ IX (Số ISBN:978-604-913-472-2), pp 752-760
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Hệ Thống Nhận Dạng Lỗi Trên Bề Mặt Gạch Men, Tự động hóa ngày nay (Số 189), pp 40-41
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Nguyễn Văn Vững, PHÁT HIỆN VÀ NHẬN DẠNG KHUYẾT ĐIỂM TRÊN VỎ TRÁI XOÀI, Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ quốc gia lần thứ 9 (Fair 9), pp 566-572
  • Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Võ Thành Lâm, Võ Văn Phúc, PHÁT TRIỂN THUẬT TOÁN XỬ LÝ ẢNH VÀ MÁY HỌC ĐỂ NHẬN DẠNG KHIẾM KHUYẾT TRÊN BỀ MẶT GẠCH MEN, Kỷ yếu hội nghị khoa học và công nghệ quốc gia lần thứ 9 (Fair 9), pp 590-601
  • Phạm Nguyên Khang, Phạm Thế Phi, Đỗ Thanh Nghị, Trần Nguyễn Minh Thư, SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA PHƯƠNG PHÁP TÁCH TỪ TRONG BÀI TOÁN PHÂN LỚP VĂN BẢN TIẾNG VIỆT, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2016, ĐH. Cần Thơ 8/2016, pp 668-677
  • Nguyễn Thái Nghe, Giải pháp hỗ trợ nông nghiệp thông minh trên thiết bị di động, Tự động hoá ngày nay (Automation Today) (Số 189), pp 45-47
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Lâm Tấn Phương, Hệ thống so màu lá lúa trên thiết bị di động, Hội thảo quốc gia lần thứ 19 - Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông (@2016), pp 122-127
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Mai Nhựt Tự, MỘT TIẾP CẬN ĐA QUAN HỆ CHO HỆ THỐNG GỢI Ý, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’9), pp 495-501
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Chí Ngôn, GIẢI PHÁP HỖ TRỢ GIỮ XE THÔNG MINH, Tự động hoá ngày nay (Automation Today) (Số 189), pp 48-49
  • Nguyễn Võ Thông Thái, Trần Cao Đệ, Huỳnh Phụng Toàn, Bùi Võ Quốc Bảo, ỨNG DỤNG GIẢI THUẬT TÁCH GIÁ TRỊ ĐƠN TRÊN NỀN HỆ THỐNG PHÂN TÁN VÀO BÀI TOÁN PHÁT HIỆN SAO CHÉP TÀI LIỆU, Fair 2016, ĐHCT, 04 - 05/08/2016 (Số 9)
  • Dương Thị Kim Chi, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Văn Lăng, DỰ ĐOÁN GEN BIỂU HIỆN CAO CHO THIẾT KẾ GEN DÙNG TRONG TÁI TỔ HỢP, HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ IX (FAIR2016), pp 134-142
  • Huỳnh Lý Thanh Nhàn, Nguyễn Thái Nghe, Lê Huy Thập, GIẢI PHÁP TÍCH HỢP MẠNG XÃ HỘI TRONG XÂY DỰNG HỆ TRỢ GIẢNG THÔNG MINH, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’9), pp 181-188
  • Huỳnh Thành Tài, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Huỳnh Minh Trí, GIẢI PHÁP TÍCH HỢP XỬ LÝ NGỮ NGHĨA VÀO HỆ THỐNG GỢI Ý, Hội thảo quốc gia lần thứ 19 - Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông (@2016), pp 189-199
  • Lân Hữu Tuấn, Trần Cao Đệ, Huỳnh Phụng Toàn, Nguyễn Thị Hồng Nhung, DỰ ĐOÁN HƯỚNG DI CHUYỂN VÀ XÁC ĐỊNH TỐC ĐỘ XE QUA CAMERA QUAN SÁT, Fair 2016, ĐHCT, 04 - 05/08/2016 (Số 9)
  • Nguyễn Trần Quốc Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Văn Vương, Trần Đăng Hưng, Hoàng Ngọc Hiển, SINH TỰ ĐỘNG TRIGGER TRÊN NGÔN NGỮ T-SQL HỖ TRỢ ANCHOR MODELING TRONG SQL SERVER, Hội nghị Khoa học Quốc gia lần thứ IX, pp 645-650
  • Phan Anh Cang, Phan Thượng Cang, PHÂN LOẠI NHẠC THEO THỂ LOẠI DÙNG PHÉP BIẾN ĐỔI WAVELET RỜI RẠC, Hội nghị khoa học quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin”, Đại học Cần Thơ, ngày 04 và 05 tháng 8 năm 2016
  • Hoàng Ngọc Hiển, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Trần Quốc Vinh, Ngô Đức Lưu, Nguyễn Hải Thanh, MÔ PHỎNG XÂM NHẬP MẶN TRÊN HỆ THỐNG CỐNG TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ IX (FAIR2016), pp 360-369
  • Huỳnh Võ Hữu Trí, Huỳnh Xuân Hiệp, Võ Huỳnh Trâm, Lâm Bảo Duy, Xác định số lượng rầy nâu trưởng thành dựa trên đặc trưng SIFT, Hội nghị Khoa học và Công nghệ quốc gia lần thứ IX, pp 836-845
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Đặng Hoài Phương, Nguyễn Minh Kỳ, HỆ TƯ VẤN LỌC CỘNG TÁC THEO NGƯỜI DÙNG DỰA TRÊN ĐỘ ĐO HÀM Ý THỐNG KÊ, HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ IX (FAIR2016), pp 231-239
  • Đinh Thành Nhân, Trương Quốc Bảo, Trương Quốc Định, Thuật toán cải tiến để phát hiện nhắm-mở mắt sử dụng đặc trưng HOG và máy học vectơ hỗ trợ, Tuyển tập công trình khoa học Hội nghị Cơ Điện Tử toàn quốc (VCM 2016) (Số 8), pp 596-602
  • Nguyễn Thái Sơn, Đỗ Thanh Nghị, Hùynh Văn Thanh, Võ Phước Hưng, GIẤU TIN THUẬN NGHỊCH TRONG ẢNH STEREO VỚI KHẢ NĂNG NHÚNG TIN CAO, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2016, ĐH. Cần Thơ 8/2016, pp 631-637
  • Đinh Thế An Huy, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Hữu Hòa, Châu Lê Sa Lin, MỘT GIẢI PHÁP XỬ LÝ VẤN ĐỀ NGƯỜI DÙNG MỚI TRONG HỆ THỐNG GỢI Ý, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR’9), pp 370-379
  • Trương Quốc Định, Nguyễn Thanh Hải, Giải thuật xếp thời khóa biểu ứng dụng vào bài toán quản lý xếp lịch thi kết thúc các lớp học phần tại Trường Đại học Cần Thơ, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 43, pp 116-125
  • Trần Công Án, Đoàn Hòa Minh, Lâm Chí Nguyện, Phan Tấn Tài, Phạm Hữu Tài, Châu Xuân Phương, Sơn Búp Pha, Hệ thống hỗ trợ cố vấn học tập trên thiết bị di động, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 47, pp 47-58
  • Trần Nguyễn Minh Thư, Phạm Xuân Hiền, Các phương pháp đánh giá hệ thống gợi ý, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 42, pp 18-27
  • Trần Nguyễn Minh Thư, Huỳnh Quang Nghi, Hệ thống gợi ý hỗ trợ tra cứu tài liệu, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 43, pp 126-134
  • Nguyễn Hùng Dũng, Nguyễn Hoàng Việt, Trương Quốc Định, Trương Xuân Việt, Huỳnh Gia Khương, Lương Huy Nhật, Đề xuất mô hình quản lý và trực quan hóa kết quả thống kê văn bản trực tuyến - ứng dụng trong phân tích xu hướng nghiên cứu khoa học tại Trường Đại học Cần Thơ, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 45, pp 1-11
  • Huỳnh Ngọc Thái Anh, Phạm Nguyên Hoàng, Hệ thống hỗ trợ giảng dạy bằng công nghệ nhận dạng cử chỉ, Tạp chí Đại học Cần Thơ, số 42, pp 7-17

2015

 

  • Nguyễn Thái Nghe, Lars Schmidt-Thieme, FACTORIZATION FORECASTING APPROACH FOR USER MODELING, Journal of Computer Science and Cybernetics (vol 31), pp 133–147
  • Đỗ Thanh Nghị, Le Thi Hoai An, Massive Classification with Support Vector Machines, Transactions on Computational Collective Intelligence (vol XVIII), pp 147-165
  • Đỗ Thanh Nghị, Philippe Lenca, Stephane Lallich, Classifying many-class high-dimensional fingerprint datasets using random forest of oblique decision trees, Vietnam Journal of Computer Science (Vol.2(1)), pp 3-12
  • Nguyễn Thành Quí, Coderivatives of implicit multifunctions and stability of variational systems, Journal of Global Optimization (vol 1), pp 1-21
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Large scale classifiers for visual classification tasks, International Journal of Multimedia Tools and Applications (Vol.74(4)), pp 1199-1224
  • Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, Celine Cocquyt, Adult learners' online participation from socio-motivational and social capital perspectives, ICERI2015 8th annual International Conference of Education, Research and Innovation, Seville, Spain, pp 8562-8571
  • Celine Cocquyt, Diệp ánh Nguyệt, Tom Vanwing, Chang Zhu, ADULTS IN FORMAL BLENDED LEARNING ENVIRONMENTS: WHO PERCEIVES THE MOST BENEFITS?, ICERI2015 8th annual International Conference of Education, Research and Innovation, Seville, Spain, pp 50-60
  • Trần Cao Đệ, Applying Model-Driven Development to Environment Monitoring System, MODELSWARD 2015 (vol 1)
  • Trần Cao Đệ, Le Viet Phuong, Key-Point Matching with Post-Filter using SIFT and BRIEF in Logo Spotting, Proceedings Hội thảo quốc tế (IEEE) ISBN: 78-1-4799-8043-7 (vol 1)
  • Vũ Duy Linh, A Combination Model Based on a Neural Network Autoregression and Bayesian Network to Forecast for Avoiding Brown Plant Hopper, IEEE (vol 978-1-4673-8374-5/15/$31.00 ©2015 IEEE), pp 220-225
  • Nguyễn Chí Ngôn, Nguyễn Thái Nghe, An Agricultural Extension Support System on Mobile Communication Networks, Proc. IEEE_The International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC) (vol 2015), pp 534-539
  • Đỗ Thanh Nghị, Non-linear classification of massive datasets with a parallel algorithm of local support vector machines, International Conference on Computer Science, Applied Mathematics and Applications, pp 231-241
  • Đỗ Thanh Nghị, Using Local Rules in Random Forests of Decision Trees, The 2nd International Conference on Future Data and Security Engineering 2015, Ho Chi Minh City, Vietnam, November 23-25, 2015, pp 32-45
  • Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Parallel Multiclass Logistic Regression for Classifying Large Scale Image Datasets, International Conference on Computer Science, Applied Mathematics and Applications, pp 255-266
  • Nguyễn Thái Nghe, Trương Quốc Định, An Approach for Building A Semi-Automatic Online Consultancy System, International Conference on Advanced Computing and Applications (ACOMP 2015), pp 51-58
  • Nguyễn Thái Nghe, Trần Nguyễn Minh Thái, An Approach for Developing Intelligent Systems in Smart HomeEnvironment, The 2nd International Conference on Future Data and Security Engineering 2015 (FDSE 2015), pp 16-31
  • Nguyễn Thái Nghe, Trần Nguyễn Minh Thái, Methods for Abnormal Usage Detection in Developing Intelligent Systems for Smart Homes, The 2015 Seventh International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2015), pp 114-119
  • Nguyễn Thái Nghe, Lars Schmidt-Thieme, Multi-Relational Factorization Models for Student Modeling in Intelligent Tutoring Systems, The 2015 Seventh International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2015), pp 61-66
  • Trần Công Án, Application of Description Logic Learning in Abnormal Behaviour Detection in Smart Homes, The 2015 IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (vol 11), pp 7-12
  • Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Văn Hoàng, Bernard Pottier, Synchronous networks for insects surveillance, SoICT 2015, Hue, Viet Nam, December 3-4 2015, pp 163-170
  • Nguyễn Thanh Hải, A NOVEL APPROACH FOR LOCATION PROMOTION ON LOCATION-BASED SOCIAL NETWORKS, RIVF-2015: The 11th IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (vol 11), pp 53-58
  • Arnaud Banos, Trương Chí Quang, Huỳnh Quang Nghi, Võ Đức Ân, Benoît Gaudou, Alexis Drogoul, Tools and Models for Understanding and Exploring Urban Spatial Dynamics, Regional Social Sciences Summer University “Tam Đảo Summer School Week” (Đà Lạt, Việt Nam), July 2014, pp 173-199
  • Le Viet Phuong, Trần Cao Đệ, Jean-Marc Ogier, Muriel Visani, Nibal Nayef, Text and Non-text Segmentation based on Connected Component Features, International Conference on Document Analysis and Recognition (ICDAR’2015) (vol 1)
  • Le Viet Phuong, Trần Cao Đệ, Đặng Quốc Bảo, Logo Spotting on Document Images using Local Features, THE FIFTH SYMPOSIUM ON INFORMATION AND COMMUNICATION TECHNOLOGY (vol 1)
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Fabrice GUILLET, Régis GRAS, CLASSIFYING OBJECTIVE INTERESTINGNESS MEASURES BASED ON THE TENDENCY OF VALUE VARIATION, 8th International Conference on Implicative Statistic Analysis, pp 143-172
  • Đặng Quốc Bảo, , M. Coustaty, J.M. Ogier, N. Nayef, M.M. Luqman, Trần Cao Đệ, A multi-layer approach for camera-based complex map image retrieval and spotting system, Image Processing Theory, Tools and Applications, IPTA 2014 (vol 1)
  • Đặng Quốc Bảo, Trần Cao Đệ, JM Ogier, M.M. Luqman, M. Coustaty, Le Viet Phuong, Camera-based Document Image Retrieval System using Local Features - comparing SRIF with LLAH, SIFT, SURF and ORB, International Conference on Document Analysis and Recognition (ICDAR’2015) (vol 1)
  • Đặng Quốc Bảo, J-M. Ogier, Le Viet Phuong, M. Coustaty, M.M. Luqman, Trần Cao Đệ, Camera-based document image retrieval system for heterogeneous-content complex linguistic maps, Eleventh IAPR International Workshop on Graphics Recognition – 22-23 August 2015, Nancy, France (vol 1)
  • Đặng Quốc Bảo, JM. Ogier, M. Coustaty, LuqMan, Trần Cao Đệ, SRIF: Scale and Rotation Invariant Features for Camera-Based Document Image Retrieval, Proceedings Hội thảo quốc tế (IEEE) ISBN: 978-1-4799-1805-8 (vol 1)
  • Nguyễn Thành Quí, Coderivatives of Implicit Multifunctions and Stability of Variational Inequalities, International Workshop on Some Selected Problems in Optimization and Control Theory, Vietnam Institute for Advanced Study in Mathematics, 7th Floor, Ta Quang Buu Library, 1 Dai Co Viet, Hanoi, February 4-7, 2015, pp 4
  • Vũ Thu Thảo, Nguyễn Thị Ngọc Anh, Nguyễn Ngọc Doanh, Nguyễn Nhị Gia Vinh, Mô hình hóa ảnh hưởng phân bố không gian của hoa thu hút thiên địch diệt rầy tới sự phát triển của rầy nâu và lúa, Khoa học và Công nghệ (Số Tập 137, số 07), pp 199-203
  • Phạm Thị Xuân Lộc, Đề xuất một số loại phương thức cho lớp trong cơ sở dữ liệu hướng đối tượng, Hội nghị toàn quốc lần thứ XVIII: Xử lý dữ liệu lớn, pp 73-79
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Minh Trung, Nguyễn Hữu Hòa, GIẢI THUẬT RỪNG NGẪU NHIÊN VỚI LUẬT GÁN NHÃN CỤC BỘ CHO PHÂN LỚP, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2015, ĐHCN Hà Nội, 7/2015, pp 277-285
  • Mã Trường Thành, Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, Châu Ngân Khánh, ĐIỀU KHIỂN ROBOT PIONEER P3-DX BẰNG TIẾNG NÓI VỚI ĐẶC TRƯNG MFCC VÀ GIẢI THUẬT NAÏVE BAYES NEAREST NEIGHBORS, Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin FAIR 2015, ĐHCN Hà Nội, 7/2015, pp 197-206
  • Lê Quyết Thắng, Võ Hoàng Tú, Mai Yến Trinh, Võ Ngọc Cẩm Tú, Quy hoạch Hệ thống phục vụ đám đông trên nền đám mây, Kỷ yếu Hội thảo CNTT toàn quốc 2015, Đại học Cần thơ, 7/11/2015 (Số ISBN 978-604-919-456-6), pp 9-16
  • Nguyễn Hữu Hòa, Đỗ Thanh Nghị, Phát hiện xâm nhập mạng với hướng tiếp cận tập hợp mô hình, @CNTT 2014, pp 263-268
  • Nguyễn Hữu Hòa, Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, NHẬN DẠNG PAYLOAD ĐỘC VỚI HƯỚNG TIẾP CẬN TẬP MÔ HÌNH MÁY HỌC, KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ VIII - HÀ NỘI, 9-10/7/2015, pp 512-522
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Phương Lan, Huỳnh Hoàng Vân, Đánh giá việc phân cụm các độ đo lợi ích dựa trên ma trận giá trị tương tác, Kỷ yếu Hội nghị khoa học công nghệ quốc gia lần thứ VIII, pp 152 - 161
  • Trương Thị Thanh Tuyền, Phan Huy Cường, Tiếp cận hướng đa tác tử để mô phỏng sự ảnh hưởng của thay đổi giờ làm đến hệ thống giao thông đô thị, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII- Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT- Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, 30-31/10/2014, pp 337
  • Phan Tấn Tài, Lê Đức Thắng, Huỳnh Xuân Hiệp, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LUẬT QUYẾT ĐỊNH ĐA TRỊ DỰA TRÊN TIẾP CẬN HÀM Ý THỐNG KÊ, KỶ YẾU HỘI NGHỊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ QUỐC GIA LẦN THỨ VIII, FAIR: NGHIÊN CỨU CƠ BẢN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, HÀ NỘI, 9-10/7/2015, pp 119-129
  • Ngô Bá Hùng, Nguyễn Sơn Tùng, GIẢI PHÁP TỰ ĐỘNG CO GIÃN NĂNG LỰC TÍNH TOÁN CỦA CÁC ỨNG DỤNG TRỰC TUYẾN PHÁT TRIỂN THEO CÔNG NGHỆ JAVA EE TRIỂN KHAI TRÊN HẠ TẦNG ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY OPENSTACK, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2015 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 73-81
  • Nguyễn Thái Nghe, Sử Kim Anh, Hệ Thống Gợi Ý Bài Báo Khoa Học, Hội Thảo Quốc Gia 2015 về Điện Tử, Truyền Thông và Công Nghệ Thông Tin (ECIT 2015), pp 388-393
  • Nguyễn Thái Nghe, Lưu Nguyễn Anh Thư, PHƯƠNG PHÁP XÂY DỰNG HỆ THỐNG GỢI Ý SẢN PHẨM SỬ DỤNG PHẢN HỒI TIỀM ẨN, Hội nghị Quốc gia lần thứ VIII về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR 2015), pp 613-624
  • Nguyễn Thái Nghe, Lư Chân Thiện, MỘT TIẾP CẬN TRONG XÂY DỰNG HỆ THỐNG GỢI Ý THEO NGỮ CẢNH, Hội nghị Quốc gia lần thứ VIII về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR 2015), pp 496-505
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Thiện An, Hệ Thống Hỗ Trợ Nông Dân Trên Thiết Bị Di Động: Nhận Dạng Cua Giống, Hội Thảo Quốc Gia 2015 về Điện Tử, Truyền Thông và Công Nghệ Thông Tin (ECIT 2015), pp 159-164
  • Trần Cao Trị, Trần Cao Đệ, Phạm Nguyên Khang, So sánh một số đặc trưng dùng cho nhận dạng ký tự viết tay tiếng Việt trực tuyến, HỘI THẢO TOÀN QUỐC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2015 (Số 1)
  • Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Văn Hoàng, Bernard Pottier, Mô hình mạng giám sát rầy nâu dựa trên cellular automata, Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông ICT 2015 - Nha Trang - 18-12-2015, pp 39-43
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Hoàng Thân, Lê Thanh Triều, Nguyễn Minh Kỳ, THỰC HIỆN HỆ THỐNG HỖ TRỢ TRIỂN KHAI NHANH MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY CHUẨN ZIGBEE, Hội thảo Khoa học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông 2015, Đại học Thông tin Liên lạc, Nha Trang, 18/12/2015, pp 63-68
  • Trương Phong Tuyên, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Minh Kỳ, Bernard Pottier, THỰC HIỆN MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY THU THẬP VÀ TRUYỀN DỮ LIỆU KHOẢNG CÁCH XA ĐỒNG THỜI, Hội thảo Khoa học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông 2015, Đại học Thông tin Liên lạc, Nha Trang, 18/12/2015, pp 75-78
  • Nguyễn Minh Khiêm, Trần Cao Đệ, Xây dựng bộ dịch tự động chuyển yêu cầu truy cập vào dữ liệu liên kết lớn, HỘI THẢO TOÀN QUỐC VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 2015 (Số 1)
  • Lương Hoàng Hướng, Huỳnh Xuân Hiệp, Mô hình đồ thị tìm kiếm vị trí địa lý dựa trên cấu trúc Balltree, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông - Đắk Lawsk, 30-31/10/2014, pp 116-123
  • Lương Hoàng Hướng, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Hải Thanh, CẢI THIỆN TỐC ĐỘ TÌM KIẾM CỦA MÔ HÌNH ĐỒ THỊ BT-GRAPH DỰA TRÊN NỀN TẢNG CUDA, Kỷ yếu hội nghị quốc gia lần thứ VIII về nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin(FAIR): Hà Nội, 9-10/07/2015, pp 72-79
  • Nguyễn Huỳnh Anh Duy, Trần Nguyễn Minh Thư, Đỗ Thanh Nghị, Giải thuật DBSCAN cải tiến cho gom cụm các tập dữ liệu lớn, @CNTT 2014, pp 76-81
  • Trần Văn Thanh, Trần Cao Đệ, Mô hình hóa hiện trạng giao thông trong đô thị theo thời gian thực hỗ trợ tránh kẹt xe, Hội Thảo ứng dụng GIS 2015 (Số 1)
  • Hoàng Ngọc Hiển, Huỳnh Xuân Hiệp, Mô Phỏng Sự Tác Động Của Lượng Mưa Lên Quá Trình Thủy Triều Tại Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long, ECIT2015 - Kỷ yếu Hội thảo quốc gia về điện tử, viễn thông và công nghệ thông tin, pp 60-65
  • Huỳnh Khải Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Jean-Daniel Zucker, Nguyễn Nhị Gia Vinh, Mô phỏng phân bố rầy nâu bằng kỹ thuật nội suy không gian và mô hình đa tác tử, Hội thảo Toàn quốc về Công nghệ Thông tin năm 2015 (ICT’2015), pp 116-124
  • Mã Trường Thành, Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Hữu Hòa, Tiếp cận mô hình máy học cho điều khiển Robot Pioneer P3-DX bám sát đối tượng, @CNTT 2014, pp 342-348
  • Phan Quốc Nghĩa, Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Tấn Hoàng, Nguyễn Minh Kỳ, Hệ tư vấn dựa trên tiếp cận hàm ý thống kê, HỘI NGHỊ KHOA HỌC QUỐC GIA LẦN THỨ VIII “NGHIÊN CỨU CƠ BẢN VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN” NĂM 2015, pp 297-308
  • Nguyễn Thành Quí, Đối đạo hàm của ánh xạ nón pháp tuyến và ứng dụng (Coderivatives of Normal Cone Mappings and Applications), Hội thảo Tối ưu và Tính toán Khoa học, Lần thứ 13 - Ba Vì, Hà Nội, 23-25/4/2015, pp 49
  • Ngô Bá Hùng, Ngành Truyển Thông và Mạng máy tính - K36), Một số thực nghiệm để xác định tải cho ứng dụng thi trực tuyến trên Moodle, Tạp chí ĐHCT, số 37, pp 25-32
  • Phạm Nguyên Khang, Huỳnh Nhật Minh, NHẬN DẠNG TƯ THẾ NGƯỜI VỚI CAMERA KINECT VÀ MÁY HỌC VÉC-TƠ HỖ TRỢ, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 25-31
  • Lê Huỳnh Quốc Bảo, Quách Nguyễn Đạt, Nguyễn Thái Nghe, MÔ HÌNH KẾT HỢP NGƯỠNG SỞ THÍCH VÀ LUẬT SỐ ĐÔNG CHO DỰ ĐOÁN XẾP HẠNG TRONG HỆ THỐNG GỢI Ý, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 1-8
  • 9703 Trần Công Nghị CTU, Trần Công Án, Huỳnh Xuân Hiệp, PHƯƠNG PHÁP KHỬ NHIỄU TRONG PHÁT HIỆN PHỔ QUẦN THỂ RẦY NÂU DỰA TRÊN XỬ LÝ ẢNH HÌNH THÁI, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 121-127
  • Trần Nguyễn Minh Thư, Lưu Tiến Đạo, Trần Quốc Lịnh, Đào Minh Trung Tuấn, HỆ THỐNG GỢI Ý ÁP DỤNG TRONG QUÁ TRÌNH KÊ ĐƠN THUỐC, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 179-188
  • Đỗ Thanh Nghị, GIẢI THUẬT GIẢM GRADIENT NGẪU NHIÊN CHO PHÂN LỚP DỮ LIỆU LỚN, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 98-104
  • Trương Quốc Bảo, Công nghệ, Trường Cao đẳng Cần Thơ), Trương Quốc Định, PHÁT HIỆN VÀ NHẬN DẠNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ SỬ DỤNG ĐẶC TRƯNG HOG VÀ MẠNG NƠRON NHÂN TẠO, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 47-54
  • Phạm Nguyên Khang, Huỳnh Nhật Minh, Phạm Thế Phi, NHẬN DẠNG NGÔN NGỮ DấU HIỆU VớI CAMERA KINECT VÀ ĐẶC TRƯNG GIST, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 113-120
  • Nguyễn Thái Nghe, Trương Quốc Định, HỆ THỐNG HỖ TRỢ TƯ VẤN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 152-159
  • Trương Quốc Định, Nguyễn Đăng Quang, HỆ THỐNG PHÁT HIỆN TÌNH TRẠNG NGỦ GẬT CỦA LÁI XE, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 160-167
  • Lê Thanh Trúc, Phạm Nguyên Khang, NHẬN DẠNG ĐIỂM VIẾT TAY TRÊN BẢNG ĐIỂM VỚI BIẾN ĐỔI HOUGH VÀ ĐẶC TRƯNG GIST, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 79-87
  • Nguyễn Minh Kỳ, Lâm Hoài Bảo, Trương Phong Tuyên, Phạm Thị Minh Hiếu, Hồ Văn Chiến, Bernard Pottier, Huỳnh Xuân Hiệp, BẪY ĐÈN RẦY NÂU TỰ ĐỘNG, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 168-178
  • Nguyễn Minh Trang, Phạm Thị Xuân Lộc, SỬ DỤNG METADATA ĐỂ CÀI ĐẶT CHI TIẾT CHO LỚP TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 88-97
  • Võ Tuyết Ngân, Đỗ Thanh Nghị, PHÂN LOẠI Ý KIẾN TRÊN TWITTER, Tạp chí ĐHCT, Công nghệ TT 2015, pp 32-38

2014

  • Đỗ Thanh Nghị, PARALLEL MULTICLASS STOCHASTIC GRADIENT DESCENT ALGORITHMS FOR CLASSIFYING MILLION IMAGES WITH VERY-HIGH-DIMENSIONAL SIGNATURES INTO THOUSANDS CLASSES, Vietnam Journal of Computer Science (Vol 1:(1)), pp 107-115
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, PARALLEL INCREMENTAL POWER MEAN SVM FOR THE CLASSIFICATION OF LARGE-SCALE IMAGE DATASETS, International Journal of Multimedia Information Retrieval (Vol 3:(2)), pp 89-96
  • Nguyễn Thị Thu An, Masafumi Hagiwara, Adjective-Based Estimation of Short Sentence’s Impression, International Conference on Kansei Engineering and Emotion Research, pp 1219-1234
  • Đỗ Thanh Nghị, Sorin Moga, Philippe Lenca, RANDOM FOREST OF OBLIQUE DECISION TREES FOR ERP SEMI-AUTOMATIC CONFIGURATION, Advanced Approaches to Intelligent Information and Database Systems, pp 25-34
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Chí Ngôn, AN APPROACH FOR BUILDING AN INTELLIGENT PARKING SUPPORT SYSTEM, The fifth International symposium on Information and Communication Technology (Vol 5), pp 192-201
  • Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Xuân Hiệp, Pierre-Yves Lucas, Mahamadou Traoré, Bernard Pottier, Monitoring environmental factors in Mekong Delta of Vietnam using Wireless Sensor Network approach, 8th International conferenceon simulation ang modelling in the Food and Bio-industry 2014 (FoodSim'2014); Brest, France; June 23-25, 2014, pp 71-78
  • Thanh-Van Le, Trần Nguyễn Minh Thư, Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, FORESTS OF OBLIQUE DECISION STUMPS FOR CLASSIFYING VERY LARGE NUMBER OF TWEETS, Future Data and Security Engineering (Vol 1), pp 16-28
  • Đặng Quốc Bảo, Trần Cao Đệ, J.M Ogier, N. Nayef, M. Coustaty, M.M. Luqman, A MULTI-LAYER SEPARATION BASED SYSTEM FOR CAMERA-BASED COMPLEX MAP IMAGE RETRIEVAL, Treizième Colloque International Francophone sur l?écrit et le Document, CIFED 2014, Nancy, France 19-21/3/2014, pp 259-262
  • Huỳnh Quang Nghi, Huỳnh Xuân Hiệp, Võ Huỳnh Trâm, Alexis Drogoul, CO-MODELING: AN AGENT-BASED APPROACH TO SUPPORT THE COUPLING OF HETEROGENEOUS MODELS, Lecture Notes of ICST (Volume 144), pp
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Ngọc Hưng, Phan Phương Lan, FORECASTING WHITE SPOT DISEASE ON BLACK TIGER PRAWNS USING BAYESIAN NETWORKS, The First NAFOSTED Conference on Information and Computer Science (ISBN: 978-604-67-0228-3), pp 359-370
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, HANDWRITTEN DIGIT RECOGNITION USING GIST DESCRIPTORS AND RANDOM OBLIQUE DECISION TREES, NAFOSTED Conference on Information and Computer Science, pp 285-296
  • Trần Cao Đệ, Phạm Nguyên Hoàng, SUPER RESOLUTION OF VIDEO WITH DYNAMIC TEXTURES, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (Vol. 52, No 4A, 2014.), pp 403-412
  • Le Viet Phuong, Nibal Nayef, Muriel Visani, Jean-Marc Ogier, Trần Cao Đệ, LOGO SPOTTING AND RECOGNITION FOR DOCUMENT RETRIEVAL, the 22nd International Conference on Pattern Recognition, Stockholm, 24-28 August 2014, (Vol 22), pp 3056-3061
  • Đặng Quốc Bảo, M.M. Luqman, M. Coustaty, N. Nayef, Trần Cao Đệ, J.M. Ogier, A SYSTEM FOR CAMERA-BASED COMPLEX MAP IMAGE RETRIEVAL USING A MULTI-LAYER APPROACH, DAS 2014, Tours - Loire Valley, France, 7-10/4/2014. (Vol 11)
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, MÔ HÌNH PHÂN CẤP CHO DỰ BÁO LƯỢNG MƯA, Tạp chí nông nghiệp và phát triển nông thôn (Số 12), pp 98-103
  • Ngô Bá Hùng, Hà Lê Ngọc Dung, Nghiên cứu xây dựng mô hình chi phí cho dịch vụ Moodle trên nền điện toán đám mây, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông-Đắk Lắk,30-31/10/2014, pp 220-224
  • Ngô Bá Hùng, Nguyễn Trung Việt, Nghiên cứu chuyển đổi Moodle lên nền tảng điện toán đám mây AppScale, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông-Đắk Lắk,30-31/10/2014, pp 175-180
  • Lê Quyết Thắng, KHảO SáT NGƯỡNG TắC NGHẽN TRÊN MậT Độ TRUY CậP TớI MộT Hệ THốNG PHụC Vụ ĐáM ĐÔNG TRựC TUYếN, Hội thảo Quốc gia XVI: Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà nẵng, 14-15/11/2013, pp 140-148
  • Phạm Thị Xuân Lộc, Phan Thị Phương Nam, TẠO LIÊN KẾT ĐỘNG GIỮA MỘT HỆ THỐNG KẾT XUẤT (GỒM BÁO BIỂU VÀ GIAO DIỆN) VỚI MỘT CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ, Hội thảo Quốc gia (QG) lần thứ XVI "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin (CNTT) và Truyền thông", tổ chức tại Đà Nẵng từ ngày 14 đến ngày 15 tháng 11 năm 2013, pp 303-308
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Phương Lan, Lâm Hoài Bảo, Huỳnh Tấn Sang, A BAYESIAN NETWORK APPROACH FOR FORECASTING BACILLUS NECROSIS PANGASIUS DISEASE ON THE SHARK CATFIS, Hội nghị Quốc gia lần thứ VII về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR), pp 1-9
  • Nguyễn Thị Thủy Chung, Huỳnh Xuân Hiệp, Võ Huỳnh Trâm, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN DỰA TRÊN TIẾP CẬN TRUNG BÌNH TRỌNG SỐ ĐƯỢC SẮP THỨ TỰ, Hội thảo quốc gia Một số vấn đề chọn lọc về CNTT&TT @ lần thứ XVI - Đà Nẵng, 14-15/11/2013 (Số 16), pp 66-73
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Chí Ngôn, Ứng dụng kỹ thuật nhận dạng trong xây dựng Hệ thống hỗ trợ giữ xe thông minh, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông (@2014), pp 384-389
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Chí Ngôn, Lương Thế Anh, NGHIIÊN CỨU XÂY DỰNG NHỊP CẦU NHÀ NÔNG TRỰC TUYẾN HỖ TRỢ NÔNG DÂN ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HÌNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU, Hội thảo khoa học CNTT với biến đỏi khí hậu (Số 09/2014), pp 76
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Tấn Phong, Một giải pháp trong xây dựng Hệ thống gợi ý bài hát, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông (@2014), pp 149-154
  • Trần Công Án, Giải thuật máy học song song cho logic mô tả, Hội thào một số vấn để chọn lọc của CNTT & Truyền thông - Buôn Ma Thuộc, Đắk Lắk, 30-31/10/2014, pp 82 - 87
  • Ông Thị Mỹ Linh, Huỳnh Xuân Hiệp, Trương Xuân Việt, Mô phỏng sự phát tán rầy nâu dưới sự tác động của côn trùng thiên địch, Mô phỏng sự phát tán rầy nâu dưới sự tác động của côn trùng thiên địch, pp 284-295
  • Huỳnh Minh Trí, Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Tấn Tài, Xác định cấp độ cháy rừng với luật quyết định đa trị, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII @ Một số vấn đề chọn lọc của công nghệ thông tin và Truyền thông, Buôn Ma Thuộc, Đắk Lawsk,30-31 tháng 10 năm 2014, pp 402-408
  • Hoàng Ngọc Hiển, Triệu Yến Yến, Phan Văn Sa, Huỳnh Xuân Hiệp, MÔ PHỎNG HIỆN TRẠNG NGẬP ĐỊA HÌNH DO NƯỚC BIỂN DÂNG TẠI TỈNH BẠC LIÊU (VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG), Hội thảo Ứng dụng GIS toàn quốc 2014 (Đại học Cần Thơ, 28-29/11/2014), pp 507-516
  • Nguyễn Trường Sơn, Phan Tấn Tài, Huỳnh Xuân Hiệp, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH ĐA TRỊ CẢNH BÁO RẦY NÂU, Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu Ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014, pp 87
  • Huỳnh Minh Trí, Phan Tấn Tài, Huỳnh Xuân Hiệp, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUYẾT ĐỊNH ĐA TRỊ CẢNH BÁO CHÁY RỪNG, Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu Ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014
  • Trịnh Trần Nguyễn, Huỳnh Xuân Hiệp, Phan Tấn Tài, ĐỒ THỊ BAO PHỦ CHO MẠNG CẢM BIẾN KHÔNG DÂY CẢNH BÁO CHÁY RỪNG, Hội thảo khoa học Công Nghệ Thông Tin với Biến Đổi Khí Hậu trong phát triển sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu Ở Việt Nam tại Kiên Giang ngày 29 tháng 9 năm 2014, pp
  • Nguyễn Hiếu Trung, Trần Cao Đệ, GIẢI PHÁP TÍNH TOÁN SONG SONG TÌM ĐƯỜNG ĐI NGẮN NHẤT TRÊN BẢN ĐỒ, Hội thảo quốc gia về Ứng dụng GIS 2014 (Số 1)
  • Nguyễn Thị Hồng Yến, Trần Cao Đệ, XÂY DỰNG CHỢ NÔNG SẢN TRỰC TUYẾN VỚI CÔNG NGHỆ SHAPEPOINT, Hội thảo "ứng dụng công nghệ thông tin sáng tạo Ứng phó với biến đổi khí hậu" (Số 1), pp
  • Trần Cao Đệ, Trần Cao Trị, Lê Văn Lâm, Nguyễn Gia Hưng, Bùi Võ Quốc Bảo, PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG PHÁT HIỆN ĐẠO VĂN CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NAM, Tạp chí ĐHCT, số 35, pp 31-39
  • Đoàn Hòa Minh, Lưu Minh Thái, QUÉT MÃ VẠCH TRÊN THẺ BẰNG ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG VÀ ỨNG DỤNG TRONG ĐIỂM DANH, Tạp chí ĐHCT, số 34, pp 74-80
  • Đỗ Thanh Nghị, Trần Cao Đệ, KếT HợP NGữ NGHĩA VớI MÔ HìNH TúI Từ Để CảI TIếN GIảI THUậT K LáNG GIềNG TRONG PHÂN LớP VăN BảN NGắN, Tạp chí ĐHCT, số 34, pp 66-73
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Minh Trung, PHÂN LỚP DỮ LIỆU VỚI GIẢI THUẬT NEWTON SVM, Tạp chí ĐHCT, số 32, pp 35-41
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Minh Trung, Trịnh Trung Hưng, PHÁT HIỆN MÔN HỌC QUAN TRỌNG ẢNH HƯỞNG ĐẾN KẾT QUẢ HỌC TẬP SINH VIÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, Tạp chí ĐHCT, số 33, pp 49-57
  • Nguyễn Thị Thủy Chung, Cao Hoàng Giang, Hồ Quang Thái, Trần Văn Hoàng, Hệ THốNG THÔNG TIN MộT CửA QUảN Lý CÔNG TáC TIếP SINH VIÊN TạI MộT KHOA ĐàO TạO TRONG MộT TRƯờNG ĐạI HọC, Tạp chí ĐHCT, số 31, pp 52-61
  • Nguyễn Thái Nghe, Võ Hùng Vĩ, Nguyễn Văn Đồng, MỘT GIẢI PHÁP TRONG XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ GIỮ XE THÔNG MINH, Tạp chí ĐHCT, số 35, pp 17-30
  • Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Tấn Phong, XÂY DỰNG HỆ THỐNG GỢI Ý BÀI HÁT DỰA TRÊN PHẢN HỒI TIỀM ẨN, Tạp chí ĐHCT, số 34, pp 81-91
  • Trần Minh Tân, Nguyễn Văn Linh, Trần Thanh Điện, Lưu Trùng Dương, Một hướng tiếp cận sử dụng mã nguồn mở moodle hỗ trợ giảng dạy và đánh giá tại Trường Đại học Cần Thơ, Tạp chí ĐHCT, số 31, pp 62-71
  • Nguyễn Hùng Dũng, Nguyễn Thái Nghe, Hệ thống gợi Ý sản phẩm trong bán hàng trực tuyến sử dụng kỹ thuật lọc cộng tác, Tạp chí ĐHCT, số 31, pp 36-51
  • Ngô Trung Hiếu, Ngô Bá Hùng, HỆ THỐNG PHÁT HIỆN XÂM NHẬP CHO MẠNG KHÔNG DÂY DỰA TRÊN PHẦN MỀM NGUỒN MỞ, Tạp chí ĐHCT, số 33, pp 58-68

2013

  • Trương Thị Thanh Tuyền, Phan Huy Cường, Modeling and Simulation of an Intelligent Traffic Light System Using Multiagent Technology, Multimedia and Ubiquitous Engineering 2013 (vol 1), pp 1021
  • Ngô Bá Hùng, .. For elearning on the clouds, SOICT 2013 (vol 1), pp 320
  • Nguyễn Thái Nghe, Zeno Gantner, Lars Schmidt-Thieme, A New Evaluation Measure for Learning from Imbalanced Data, Classification and Data Mining (Số 1), pp 121
  • Nguyễn Công Danh, Trần Cao Đệ, A Review of Effort Estimation Studies in Agile, Iterative and Incremental Software Development, RiVF 2013 (vol 1), pp 27
  • Nguyễn Công Danh, Trần Cao Đệ, Effort Estimation Studies using Use Case Points for Agile, Iterative and Incremental Software Development: a Systematic Review, SoICT 13 (vol 1), pp 1
  • Trần Công Án, Jens Dietrich, Stephen Marsland, Hans W. Guesgen, Improving Predictive Specificity of Description Logic Learners by Fortification, Workshop and Conference Proceedings (vol 419), pp 29
  • Nguyễn Thành Quí, Generalized Differentiation of a Class of Normal Cone Operators, Journal of Optimization Theory and Applications (vol 159), pp 1
  • Nguyễn Thành Quí, Stability for trust-region methods via generalized differentiation, Journal of Optimization Theory and Applications (vol 56), pp 1
  • Nguyễn Thành Quí, Variational inequalities over Euclidean balls, Journal of Optimization Theory and Applications (vol 77), pp 1
  • Nguyễn Thành Quí, Nguyen Dong Yen, A Class of Linear Generalized Equations, SIAM J. Optimization (vol 23), pp 1
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, LARGE SCALE VISUAL CLASSIFICATION WITH PARALLEL, IMBALANCED BAGGING OF INCREMENTAL LIBLINEAR SVM, Int’l Conf. Data Mining (DMIN) (vol 1), pp 1
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Large Scale Image Classification with Many Classes, Multi-features and Very High-Dimensional Signatures, Studies in Computational Intelligence 479 (vol 1), pp 1
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Large Scale Visual Classification with Many Classes, Lecture Notes in Artificial Intelligence 7988 (vol 1), pp 1
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Multi-way Classification for Large Scale Visual Object Dataset, CONTENT-BASED MULTIMEDIA INDEXING (CBMI) (vol 1), pp 1
  • Thanh-Nghi Doan, Đỗ Thanh Nghị, Francois Poulet, Parallel incremental SVM for classifying million images with very high-dimensional signatures into thousand classes, Int’l Joint Conf. on Neural Networks (vol 1), pp 1
  • Viet Phuong LE, Trần Cao Đệ, Muriel VISANI, Jean-Marc OGIER, Improving Logo Spotting and Matching for Document Categorization by a Post-Filter based on Homography, ICDAR 13 (vol 1), pp 1
  • Phan Thượng Cang, Philippe Rigaux, Laurent d'Orazio, TOWARD INTERSECTION FILTER-BASED OPTIMIZATION FOR JOINS IN MAPREDUCE, The 2nd International Workshop on Cloud Intelligence (Cloud-I 2013) (vol 2), pp Article No.: 2
  • Trần Công Án, Hans W. Guesgen, Jens Dietrich, Stephen Marsland, AN APPROACH TO NUMERIC REFINEMENT IN DESCRIPTION LOGIC LEARNING FOR LEARNING ACTIVITIES DURATION IN SMART HOMES, Space, Time and Ambient Intelligence 2013 (STAMI 2013), Washington USA. July 14?18, 2013 (vol 15), pp 22-28
  • Lê Quyết Thắng, Khảo sát và đánh giá hệ thống phục vụ đám đông trực tuyến, Tạp chí KHTN và CN (vol 53), pp 94
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, NGUYEN VAN HOA, Ly Hoang Trong, Parallel algorithms of random forests for classifying very large datasets, Tạp chí khoa học ĐHĐL Số chuyên đề: Công nghệ Thông tin (vol 1), pp 1
  • Ngô Bá Hùng, Một cách cài đặt mô hình không gian vecto sử dụng nền tảng hadop cho các hệ thống tìm kiếm tài liệu riêng, Tạp chí KHCN các trường ĐHKT (vol 1), pp 63
  • Nguyễn Thái Nghe, An Introduction to Factorization Technique for Building Recommendation Systems, Tạp chí Khoa học Đại học Đà Lạt (vol 1), pp 44
  • Phạm Thị Xuân Lộc, DATAMART VÀ ỨNG DỤNG OLAP VỚI KHO DỮ LIỆU LÚA- TÔM- CÁ Ở ĐBSCL, Hội thảo Quốc gia lần thứ XV "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông", tổ chức tại Hà Nội từ ngày 03 đến ngày đến ngày 04 tháng 12 năm 2012, pp 72
  • Phạm Thị Xuân Lộc, Đặng Quốc Việt, Phan Tấn Tài, Trần Nguyễn Minh Thái, Nguyễn Thanh Hải, XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN PHÂN TÁN CHO DỮ LIỆU LÚA, TÔM VÀ CÁ, Hội thảo CNTT quốc gia phục vụ phát triển kinh tế, xã hội lần thứ I năm 2012 , rổ chức tại Phú Quốc, Kiên giang ngày 26/10/2012, pp 187- 208
  • Phan Tấn Tài, Huỳnh Xuân Hiệp, Trương Quốc Định, Huỳnh Minh Trí, Nguyễn Trường Sơn, MÔ HÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN NHIỀU CHIỀU PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN, Hội thảo khoa học Ứng dụng công nghệ sáng tạo trong phát triển nông nghiệp Việt Nam tỉnh Kiên Giang lần thứ I năm 2013. Thời gian hội thảo 15-16/7/2013, pp 79-94
  • Ngô Bá Hùng, Huỳnh Phương Nam, Nguyễn Thế Anh, Một Giải Pháp Cài Đặt Mô Hình Không Gian Véctơ Dựa Trên Nền Tảng Hadoop Cho Các Động Cơ Tìm Kiếm Tài Liệu Riêng, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XVI - Một số vấn đề chọn lọc của Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đà nẵng , 14-15/11/2013, pp 149-157
  • Ngô Bá Hùng, Ngô Trung Hiếu, GIẢI PHÁP HIỆU QUẢ VÀ TIẾT KIỆM CHO HỆ THỐNG PHÁT HIỆN XÂM NHẬP MẠNG CỤC BỘ KHÔNG DÂY, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XVI - Một số vấn đề chọn lọc của Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đà nẵng , 14-15/11/2013, pp 87-94
  • Ngô Bá Hùng, Nguyễn Hữu Lộc, Đồng bộ hóa các bản sao dữ liệu trên nền điện toán đám mây, Hội nghị Khoa Học Công Nghệ Quốc gia lần thứ VI về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), -  Huế, ngày 20 – 21/6/2013, pp 115-121
  • Ngô Bá Hùng, Trần Cao Nhân, Mô hình nhân bản động các thành phần của ứng dụng phân tán trên nền điện toán đám mây, Hội nghị Khoa Học Công Nghệ Quốc gia lần thứ VI về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), -  Huế, ngày 20 – 21/6/2013, pp 243-250
  • Nguyễn Thái Nghe, Huỳnh Lý Thanh Nhàn, Hệ THốNG Dự ĐOáN KếT QUả HọC TậP Và GợI Ý LựA CHọN MÔN HọC, Hội thảo Quốc gia lần thứ XVI "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông" (Số Số chuyên đề), pp 110-118
  • Đô? Khă?c Vu?, Phan Phương Lan, Huỳnh Xuân Hiệp, Dự BáO NGắN HạN MứC LƯU LƯợNG GọI VàO TRUNG TÂM TIếP NHậN CUộC GọI, Hội nghị khoa học công nghệ quốc gia lần thứ VI: Nghiên cứu cơ bản và Ứng dụng CNTT, Huế, 6/2013 (Số ISBN: 978-604-913-165-3), pp 122-129
  • Trần Cao Đệ, Xu hướng điện toán đám mây và ứng dụng của nó vào hệ thống thông tin địa lý, Công nghệ sáng tạo phát triển nông nghiệp VN lần thứ nhất 2013 (Số 1), pp 146
  • Nguyễn Phú Son, Võ Thị Thanh Lộc, Nguyễn Thị Thu An, Value chain analysis of green apple, garlic and grape Products in Ninh Thuan province, Giải pháp khai thác tiềm năng kinh tế-xã hội (Số 1), pp 192
  • Vũ Duy Linh, Huỳnh Xuân Hiệp, Sử dụng mạng Bayes và xích Markov để dự báo mức độ cháy và lan truyền rầy nâu, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 255
  • Nguyễn Minh Trung, Nguyễn Thị Thùy Linh, Võ Hải Đăng, Xây dựng một danh mục hệ thống quan hệ để tạo một kho chứa lược đồ cơ sở dữ liệu cho cơ sở dữ liệu trong MS-Access, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 221
  • Nguyễn Minh Trung, Nguyễn Thị Thùy Linh, Lê Văn Quan, Ứng dụng lược đồ thông tin từ một số cở sở dữ liệu trong SQL server để kiểm tra xem lược đồ cơ sửo dữ liệu có chu trình, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 240
  • Nguyễn Hữu Hòa, Hoàng Minh Trí, Hồ Văn Tú, Đỗ Thanh Liên Ngân, Lê Thị Diễm, Phát hiện xâm nhập mạng với hướng tiếp cận tập hợp mô hình, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 201
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Nhị Gia Vinh, Văn Phạm Đăng Trí, THỬ NGHIỆM CÁC MÔ HÌNH DỰ BÁO LƯỢNG MƯA Ở TPCT, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 210
  • Nguyễn Đức Khoa, So khớp chuỗi dữ liệu tuần tự theo thởi gian, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 231
  • Lê Thị Diễm, Hồ Văn Tú, Huỳnh Xuân Hiệp, Alexis Drogoul, Tiếp cận đa tác tử mô phỏng quá trình xâm nhập mặn khi nước biển dâng, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 267
  • Huỳnh Phụng Toàn, Võ Hải Đăng, Đỗ Thanh Nghị, Mô hình trực quan cây quyết định cho dự báo lan truyền dịch rầy nâu, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 248
  • Huỳnh Phụng Toàn, Võ Hải Đăng, Đỗ Thanh Nghị, Phân loại văn bản với giải thuật Bayes thơ ngây, KY Hội nghị Khoa học tự nhiên 2013 (Số 1), pp 275
  • Bùi Minh Quân, Ngô Bá Hùng, DỊCH VỤ GIÁM SÁT TẢI ỨNG DỤNG CHO CÁC NỀN TẢNG ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 67
  • Nguyễn Văn Khanh, Võ Quang Minh, Trần Cao Đệ, Ứng dụng công nghệ WEBGIS xây dựng hệ thống cung cấp thông tin giá đất phường 1, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long, Kỷ yếu hội thảo ứng dụng GIS toàn quốc 2013 (Số 1), pp 331
  • Ngô Tường Dân, Văn Phạm Đăng Trí, Huỳnh Xuân Hiệp, MÔ PHỎNG DIỄN BIẾN NGẬP DƯỚI TÁC ĐỘNG CỦA LƯỢNG MƯA TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 81
  • Lê Thanh Trúc, Nguyễn Văn Mười, Một số yếu tố ảnh hưởng đến khả năng lên men củ sen, HN KHCN Sinh học toàn quốc 2013 (Số 1), pp 535
  • Châu Ngân Khánh, Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Võ Trí Thức, NHẬN DẠNG MẶT NGƯỜI VỚI GIẢI THUẬT HAAR LIKE FEATURE – CASCADE OF BOOSTED CLASSIFIERS VÀ ĐẶC TRƯNG SIFT, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 1
  • Huỳnh Lý Thanh Nhàn, Nguyễn Thái Nghe, HỆ THỐNG DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN SỬ DỤNG THƯ VIỆN HỆ THỐNG GỢI Ý MÃ NGUỒN MỞ MYMEDIALITE, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 191
  • Lê Thanh Hiệp, Trần Cao Đệ, Võ Quang Minh, Roãn Ngọc Chiến, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CỦA PHƯƠNG PHÁP ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ GPS ĐỘNG SO VỚI MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 167
  • Lương Thế Anh, Nguyễn Thái Nghe, Nguyễn Chí Ngôn, BƯỚC ĐẦU XÂY DỰNG HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHUYẾN NÔNG QUA MẠNG THÔNG TIN DI ĐỘNG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 108
  • Nguyễn Thị Trúc Ly, Phạm Thị Xuân Lộc, TRIỂN KHAI KHO DỮ LIỆU PHÂN TÁN CHO HỆ THỐNG THÔNG TIN PHÒNG CHỐNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU SỬ DỤNG MYSQL REPLICATION, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 147
  • Phan Thị Phương Nam, Phạm Thị Xuân Lộc, TẠO LIÊN KẾT GIỮA MỘT HỆ THỐNG KẾT XUẤT VỚI MỘT CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ (Số 1), pp 158
  • Trần Cao Đệ, ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY VÀ BÀI TOÁN XỬ LÍ DỮ LIỆU LỚN THEO MÔ HÌNH ÁNH XẠ - RÚT GỌN, Tạp chí ĐHCT, số 27, pp 56-63
  • Nguyễn Minh Trung, Đỗ Thanh Nghị, NGUYEN NGOC HUNG, LỌC MÔ HÌNH ẢNH HƯỞNG TÚI TỪ TRỰC QUAN VÀ THUẬT TOÁN ARCX4-RMNB, Tạp chí ĐHCT, số 25, pp 13-21
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, NHậN DạNG Ký Tự Số VIếT TAY BằNG GIảI THUậT MáY HọC, Tạp chí ĐHCT, số 27, pp 64-71
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, PHÂN LOẠI VĂN BẢN: MÔ HÌNH TÚI TỪ VÀ TẬP HỢP MÔ HÌNH MÁY HỌC TỰ ĐỘNG, Tạp chí ĐHCT, số 28, pp 9-16
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, PHÂN LỚP ẢNH VỚI GIẢI THUẬT GIẢM GRADIENT NGẪU NHIÊN ĐA LỚP, Tạp chí ĐHCT, số 29, pp 1-7
  • Lê Quyết Thắng, Võ Hoàng Tú, Mai Yến Trinh, Võ Thị Cẩm Tú, MÔ HÌNH KHẢO SÁT NGƯỠNG ĐÁM ĐÔNG TRỰC TUYẾN VÀ ỨNG DỤNG ĐỀ XUẤT MỘT HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ HỌC PHẦN MỚI CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRÊN NỀN TÍNH TOÁN ĐÁM MÂY VỚI CẤU HÌNH HỢP LÝ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 91-99
  • Trần Cao Đệ, TỔNG QUAN VỀ AN NINH TRÊN ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 39-46
  • Phan Tấn Tài, Trần Minh Tân, Phạm Ngọc Quyền, Nguyễn Thị Thu Thảo, Huỳnh Xuân Hiệp, TƯ VẤN HỌC TẬP NHÓM BẬC ĐẠI HỌC TRÊN CƠ SỞ TIẾP CẬN LỚP TƯƠNG ĐỒNG LỚN NHẤT TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐA TRỊ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 123-133
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Nguyễn Nhị Gia Vinh, Văn Phạm Đăng Trí, SO SÁNH CÁC MÔ HÌNH DỰ BÁO LƯỢNG MƯA CHO THÀNH PHỐ CẦN THƠ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 80-90
  • Nguyễn Thị Thủy Chung, Huỳnh Xuân Hiệp, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN DỰA TRÊN TIẾP CẬN TRUNG BÌNH TRỌNG SỐ KẾT HỢP VỚI TRUNG BÌNH TRỌNG SỐ ĐƯỢC SẮP THỨ TỰ, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 47-55
  • Phạm Nguyên Khang, Võ Trí Thức, Nguyễn Bá Diệp, Bùi Lê Diễm, TIẾP CẬN LUỒNG CỰC ĐẠI TRONG MẠNG CHO BÀI TOÁN XẾP LỊCH BIỂU, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 100-108
  • Bùi Minh Quân, Phạm Xuân Hiền, Huỳnh Xuân Hiệp, NÂNG CAO ĐỘ CHÍNH XÁC PHÂN LOẠI LỚP ÍT MẪU TỪ TẬP DỮ LIỆU MẤT CÂN BẰNG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 72-79
  • Nguyễn Bá Diệp, Phạm Nguyên Khang, Huỳnh Xuân Hiệp, Trần Nguyễn Minh Thư, KHAI KHOÁNG VÀ ỨNG DỤNG CỦA MẪU EPISODE MỞ RỘNG TRÊN DỮ LIỆU PHỤ THUỘC THỜI GIAN, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 109-114
  • Huỳnh Bé Thơ, Trương Quốc Định, XÂY DỰNG CÔNG CỤ NGĂN CHẶN VIỆC TRUY CẬP WEB ĐEN (HÌNH ẢNH, NỘI DUNG), Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 162-169
  • Mã Trường Thành, Phạm Nguyên Khang, Lâm Chí Nguyện, Triệu Thanh Ngoan, Hà Duy An, ĐIỀU KHIỂN ROBOT PIONEER P3-DX BÁM SÁT ĐỐI TƯỢNG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 11-19
  • Triệu Vĩnh Viêm, Triệu Yến Yến, Nguyễn Thái Nghe, XÂY DỰNG HỆ THỐNG GỢI Ý PHIM DỰA TRÊN MÔ HÌNH NHÂN TỐ LÁNG GIỀNG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 170-179
  • Nguyễn Phạm Tuyết Anh, Hoàng Minh Trí, Trần Thị Tuyết Hoa, TÁC ĐỘNG CỦA VIỆC ĐI LÀM THÊM ĐẾN KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SINH VIÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ, Tạp chí ĐHCT, số 26, pp 31-40
  • Đỗ Thành Nhân, Trần Nguyễn Minh Thư, HỆ THỐNG GỢI Ý ÁP DỤNG CHO TRANG WEB TỔNG HỢP TIN TỨC TỰ ĐỘNG, Hội thảo toàn quốc về CNTT năm 2013 – Trường Đại học Cần Thơ, pp 190-197
  • Nguyễn Văn Linh, Phan Phương Lan, Trần Minh Tân, Phan Huy Cường, Võ Huỳnh Trâm, Trần Ngân Bình, NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG E-LEARNING HỖ TRỢ TRONG ĐÀO TẠO THEO HỌC CHẾ TÍN CHỈ, Tạp chí ĐHCT, số 25, pp 94-102

2012

  • Trần Cao Đệ, An Efficient method for online Vietnamese Handwriting Character Recognition, SoICT 2012 (vol 1), pp 1
  • Trần Cao Đệ, Logo Spotting for document Categorization, ICPR 2012 (vol 1), pp 1
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Assessing Rice Area Infested by Brown Plant Hopper Using Agent-Based and Dynamically Upscaling Approach, ACIIDS’12 (vol 1), pp 1
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Designing Multi-criteria Decision Making Agents in Agent-Based Model for Rice Pest Risk Management, CIMSiM2012 (vol 1), pp 88
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Dynamic Evaluating Rice Pest Risk State of Decision Maker Agents in Rice Pest Management Model, ISI2012 (vol 1), pp 1
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Modelling Multi-criteria Decision Making Ability of Agents in Agent-based Rice Pest Risk Assessment Model, AMT2012 (vol 1), pp 134
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Toward an Agent-based Multi-scale Recommendation System for Brown Plant Hopper Control, EMS2012 (vol 1), pp 1
  • Nguyễn Nhị Gia Vinh, Huỳnh Xuân Hiệp, Upscaling and Assessing Information of Agriculture Indicators in Agent-Based Assessment Model from Field to Region Scale, KSE2012 (vol 1), pp 136
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Spatial Estimator of Brown Plant Hopper Density from Light Traps Data, IEEE RIVF’12 (vol 1), pp 1
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Nguyễn Hiếu Trung, SIMULATION OF EMERGENCYEVACUATION OF PEDESTRIANS …, 2012 IEEE RIVF International Conference (vol 1), pp 201
  • Nguyễn Thái Nghe, Efficient Hybrid Cascading Numerical Character Classification for Automatic Meter Reading System, IEEE MITA 2012 (vol 1), pp 1
  • Nguyễn Thái Nghe, Factorization techniques for student performance classification and ranking, FactMod -UMAP 2012 (vol 1), pp 10
  • Nguyễn Thái Nghe, Using factorization machines for student modeling, FactMod -UMAP 2012 (vol 1), pp 1
  • Phạm Thị Ngọc Diễm, Modeling of Indicators using UTL - A Study Case with Hop3x System, KMIS2012 (vol 1), pp 1
  • Trần Công Án, An approach to parallel class expression learning, Research and Applications (vol 1), pp 302
  • Trần Công Án, Two-way parallel class expression learning, Machine Learning Research (vol 25), pp 443
  • Trần Công Án, Use cases for abnormal behaviour detection in smart homes, ICOST 10 (vol 1), pp 144
  • Trần Công Án, Jens Dietrich, Stephen Marsland, Hans W. Guesgen, An Approach to Parallel Class Expression Learning, 6th International Symposium, RuleML 2012 (vol 1), pp 302
  • Trần Công Án, Jens Dietrich, Stephen Marsland, Hans W. Guesgen, Two-way Parallel Class Expression Learning, Workshop and Conference Proceedings (vol 443), pp 25
  • Trương Xuân Việt, Huỳnh Xuân Hiệp, Modeling a Surveillance Network Based on Unit Disk Graph Technique - Application for Monitoring the Invasion of Insects in Mekong Delta Region, PRIMA’12 (vol 1), pp 1
  • Đỗ Thanh Nghị, Detection of pornographic images using bag-of-visual-words and ARCX4 of random multinomial naive bayes,  Viện KH&CN Việt Nam
  • Đỗ Thanh Nghị, Lê Quyết Thắng, Nhận dạng tấn công mạng với mô hình trực quan cây quyết định,  Công nghệ Thông tin & Truyền thông
  • Nguyễn Văn Linh, Phan Phương Lan, Phan Huy Cường, Trần Ngân Bình, Trần Minh Tân, Võ Huỳnh Trâm, NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG HỆ THỐNG E-LEARNING HỖ TRỢ …, Hội thảo Xây dựng bài giảng điện tử … (Số 1), pp 1
  • Trần Cao Đệ, Phạm Thị Trúc Phương, Hệ thống thông tin địa lý tích hợp quản lí kết cấu hạ tầng thành phố Cần Thơ, Hội thảo CNTT (Số 1), pp 1
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Mô phỏng lượng xe du lịch theo tour, Các hệ thống hỗ trợ quyết định (Số 1), pp 216
  • Trương Thị Thanh Tuyền, Phan Huy Cường, Tiếp cận hướng đa tác tử để mô phỏng hệ thống đèn giao thông thông minh, HT một số vấn đề chọn lọc về CNTT và TT lần XV (Số 1), pp 456
  • Đỗ Thanh Nghị, PHÂN LOẠI THƯ RÁC VỚI GIẢI THUẬT ARCX4-RMNB, Các hệ thống hỗ trợ quyết định (Số 1), pp 427
  • Đỗ Thanh Nghị, Lê Quyết Thắng, Xây dựng dịch vụ web cho khai mỏ dữ liệu, Các hệ thống hỗ trợ quyết định (Số 1), pp 563
  • Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang, Giải thuật song song rừng ngẫu nhiên cho phân lớp dữ liệu lớn, Công nghệ thông tin (Số 1), pp 1
  • Đỗ Thanh Nghị, Văn Thị Xuân Hồng, TÌM KIẾM CHUYÊN GIA VỚI PHẢN HỒI TỪ NGƯỜI DÙNG VÀ KNN-C4.4, KNN-RF-C4.4, ICTFIT 2012 (Số 1), pp 46
  • Ngô Bá Hùng, Mô hình mở rộng khả năng tiếp nhạn người dùng của các ứng dụng phân tán dựa trên nền điện toán đám mây, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT và TT (Số 1), pp 206
  • Phan Phương Lan, ỨNG DỤNG HỆ THỐNG E-LEARNING TRONG HỖ TRỢ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA SV, Hội thảo Hệ thống đào tạo tín chỉ (Số 1), pp 75
  • Phạm Nguyên Khang, Lê Quyết Thắng, Use of Relevant Indicators of Correspondence Analysis to Improve Image Retrieval,  Proceedings of the ITI 2010, pp
  • Phạm Nguyên Khang, Annie Morin, TĂNG TỐC TÌM KIẾM ẢNH THEO NỘI DUNG SỬ DỤNG PHÂN TÍCH TƯƠNG ỨNG TRÊN GPU, HT KH quốc gia lần XV (Số 1), pp 428
  • Nguyễn Thái Nghe, KỶ THUẬT PHÂN RÃ MA TRẬN TRONG XÂY DỰNG HỆ THỐNG GỢI Ý, Hội thảo CNTT&TT (Số 1), pp 1
  • Nguyễn Thái Nghe, Huỳnh Xuân Hiệp, Ứng dụng kỹ thuật phân rã ma trận đa quan hệ trong xây dựng hệ trợ giảng thông tin, Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ XV chủ đề : Tính toán khoa học (Số 1), pp 470
  • Cao Hồng Nga, Huỳnh Xuân Hiệp, Mô phỏng sự lan truyền bệnh gan thận mủ trên cá tra theo đa cấp độ, Các hệ thống hỗ trợ quyết định (Số 1), pp 225
  • Đỗ Võ Anh Khoa, Nguyễn Thị Lệ Hằng, Đa dạng di truyền gen IGFBP2 và Pit-1 trên gà Tàu Vàng, CAAB 2012 (Số 1), pp 78
  • VIET XUAN TRUONG, HIEP XUAN HUYNH, MINH NGOC LE, Alexis Drogoul, Estimating the density of brown plant hoppers from a light traps network based on unit disk graph, Hội thảo quốc tế
  • VINH GIA NHI NGUYEN, Huỳnh Xuân Hiệp, TUNG THANH VO, Alexis Drogoul, On weather affecting to brown plant hopper invasion using an agent based model,  MEDES 11
  • Trần Cao Đệ, Phạm Nguyên Khang, PHÂN LOẠI VĂN BẢN VỚI MÁY HỌC VECTOR HỖ TRỢ VÀ CÂY QUYẾT ĐỊNH, Tạp chí ĐHCT, số 21a, pp 52-63
  • Huỳnh Phụng Toàn, Đỗ Thanh Nghị, Nguyễn Minh Trung, Nguyễn Vũ Lâm, RỪNG NGẪU NHIÊN CẢI TIẾN CHO PHÂN LOẠI DỮ LIỆU GIEN, Tạp chí ĐHCT, số 22b, pp 9-17

2011  

  • T-N. Do. Data Mining with R. Can Tho University Publisher, 2011
  • T-N. Do, Q-T. Le. Network intrusion detection with intuitive decision trees. in Journal of Information and Communication Technology, Vol. 6(26): 23-31, 2011.   
  • Trần Cao Đệ. Phân loại văn bản với máy học vectơ hỗ trợ (SVM) kết hợp với phân tích giá trị đơn, Hội thảo CNTT Quốc Gia @ 2011, Cần Thơ, 2011. 
  • De Cao Tran, Patrick Franco, Jean-Marc Ogier, Reconnaissance de forme sur des dispositifs nomades, Conférence sur l’Informatique Cognitive et sa place dans l’industrie, Montréal, Canada, 2-3 juin, 2011.  
  • Trần Cao Đệ, Ánh xạ tọa độ GPS vào bản đồ số và ứng dụng vào hệ thống tự động thông báo trạm dừng xe bu‎s, Tạp chí Khoa học ĐHCT, vol. 17b, pp. 148-157, 2011.  
  • Hiep-Thuan Do, Sébastien Limet, Emmanuel Melin: Parallel Computing Flow Accumulation in Large Digital Elevation Models. Procedia CS 4: 2277-2286 (2011) .    
  • Van Lam Le, Ian Welch, Xiaoying Gao, Peter Komisarczuk: Two-Stage Classification Model to Detect Malicious Web Pages. AINA 2011: 113-120   
  • T-N. Do. Detection of Pornographic Images Using Bag-of-Visual-Wordsv and Arcx4 of Random Multinomial Naive Bayes. in The Journal of Science and Technology – Vietnamese Academy of Science and Technology, Vol. 49(5):13-24.
  • Aina Lekira, Christophe Després, Pierre Jacoboni, Christophe Choquet, Sébastien Iksal, Dominique Py, Diem Pham Thi Ngoc: Using Indicators During Synchronous Tutoring of Practical Work. ICALT 2011: 568-572
  • PHAM, Phi The, TUYTELAARS, Tinne & MOENS, Marie-Francine (2011) Naming Persons in News Videos with Label Propagation. IEEE Multimedia, 18 (3), 44-55.
  • Nguyen Thai-Nghe, Lucas Drumond, Tomáš Horváth, Lars Schmidt-Thieme (2011): Multi-Relational Factorization Models for Predicting Student Performance, in proceedings of the KDD 2011 Workshop on Knowledge Discovery in Educational Data (KDDinED 2011). Held as part of the 17th ACM SIGKDD Conference on Knowledge Discovery and Data Mining 
  • Nguyen Thai-Nghe, Tomáš Horváth, Lars Schmidt-Thieme (2011): Factorization Models for Forecasting Student Performance, in Pechenizkiy, M., Calders, T., Conati, C., Ventura, S., Romero , C., and Stamper, J. (Eds.) Proceedings of the 4th International Conference on Educational Data Mining (EDM 2011)
  • Nguyen Thai-Nghe, Tomáš Horváth, Lars Schmidt-Thieme (2011): Context-Aware Factorization Models for Student's Task Recommendation, in Proceedings of UMAP 2011 International Workshop on Personalization Approaches in Learning Environments (PALE), CEUR, ISSN 1613-0073.
  • Nguyen Thai-Nghe, Lucas Drumond, Tomáš Horváth, Artus Krohn-Grimberghe, Alexandros Nanopoulos, Lars Schmidt-Thieme (2011): Factorization Techniques for Predicting Student Performance, to appear in Educational Recommender Systems and Technologies: Practices and Challenges (ERSAT 2011). Santos, O. C. and Boticario, J. G. (Eds.). IGI Global.
  • Nguyen Thai-Nghe, Zeno Gantner, Lars Schmidt-Thieme (2011): A New Evaluation Measure for Learning from Imbalanced Data, to appear in proceedings of IEEE International Joint Conference on Neural Networks (IJCNN 2011), IEEE Xplore. Student Travel Grant Award
  • Nguyen Thai-Nghe, Tomáš Horváth, Lars Schmidt-Thieme (2011): Personalized Forecasting Student Performance, in Proceedings of the 11th IEEE International Conference on Advanced Learning Technologies (ICALT 2011), IEEE Computer Society
  • Nguyen Thai-Nghe, Lucas Drumond, Tomáš Horváth, Alexandros Nanopoulos, Lars Schmidt-Thieme (2011): Matrix and Tensor Factorization for Predicting Student Performance, in Proceedings of the 3rd International Conference on Computer Supported Education (CSEDU 2011). pp. 69-78. Best student paper award

2010

  • T-N. Do, P. Lenca and S. Lallich. Enhancing network intrusion classification through the Kolmogorov-Smirnov splitting criterion. The 3rd International Conference on Theories and Applications of Computer Science, vol. 48(4) of Journal of Science and technology, Special Issue on Theories and Application of Computer Science, pp. 50-61, Can Tho, Viet Nam, 25-27 September 2010.
  • Tran Cao De, Bi-character model for On-line Cursive Handwriting Recognition, The 3rd International Conference on Theories and Applications of Computer Science,  pp.1-10, ICTACS’2010, 2010.
  • De Cao Tran, Patrick Franco , Jean-Marc Ogier, Form Recognition from ink strokes on tablet, ACM on Document Analysis Systems, pp.293-299, DAS’10, Boston, MA, USA, 2010.
  • Hiep-Thuan Do, Sébastien Limet, Emmanuel Melin: Parallel computing of catchment basins of rivers in large digital elevation models. HPCS 2010: 39-47
  • PHAM, Phi The, MOENS, Marie-Francine & TUYTELAARS, Tinne (2010). Cross-Media Alignment of Names and Faces. IEEE Transactions on Multimedia, 12 (1), 13-27.
  • PHAM, Phi The, MOENS, Marie-Francine & TUYTELAARS, Tinne (2010) Cross-Media Alignment of Names and Faces. In Proceedings of DIR 2010 10th Dutch-Belgian Information Retrieval Workshop (pp. 88-89). Radboud Universiteit Nijmegen.
  • PHAM, Phi The, MOENS, Marie-Francine & TUYTELAARS, Tinne (2010) Weakly Supervised Person Naming in News Video. In Proceedings RIAO 2010: 9th International Conference on Adaptivity, Personalization and Fusion of Heterogeneous Information. Paris: CID.
  • PHAM, Phi The, MOENS, Marie-Francine & TUYTELAARS, Tinne (2010) Naming Persons in News Video. In Proceedings of the International Workshop on Visual Content Identification and Search (VCIDS 2010) - IEEE International Conference on Multimedia & Expo (ICME 2010).
  • T-N. Nguyen, T-N. Do,  L. Schmidt-Thieme. Learning optimal threshold for Baysian posterior probabilities to mitigate  the class imbalance problem. The 3rd International Conference on Theories and Applications of Computer Science, vol. 48(4) of Journal of Science and technology, Special Issue on Theories and Application of Computer Science, pp. 38-49, Can Tho, Viet Nam, 25-27 September 2010.
  • T-N. Nguyen, T-N. Do,  L. Schmidt-Thieme. Learning optimal threshold on resampling data to deal with class imbalance. in proc. of RIVF’10, The 8th IEEE International Conference on Computer Sciences: Research & Innovation – Vision for the Future, IEEE Press, Hanoi, Vietnam, 2010, pp. 71-76.
  • Nguyen Thai-Nghe, Zeno Gantner, Lars Schmidt-Thieme (2010): Cost-Sensitive Learning Methods for Imbalanced Data, in proceedings of IEEE International Joint Conference on Neural Networks (IJCNN 2010), IEEE Xplore, Student Travel Grant Award
  • Nguyen Thai-Nghe, Zeno Gantner, Lars Schmidt-Thieme (2010): A New Evaluation Measure for Learning from Imbalanced Data, in Book of Abstracts of Joint Conference of the German Classification Society and the Classification and Data Analysis Group of the Italian Statistical Society (GfKI-CLADAG 2010).
  • T-N. Do, S. Lallich, N-K. Pham and P. Lenca. Classifying very-high-dimensional data with random forests of oblique decision trees. in Advances in Knowledge Discovery and Management, H. Briand, F. Guillet, G. Ritschard, D. Zighed Eds, Springer-Verlag, 2010, pp. 39-55.
  • Sébastien Iksal, Christophe Choquet, Diem Pham Thi Ngoc: A Generic Modeling of Indicator with UTL - The Collaborative Action Function Example. CSEDU (2) 2010: 114-119
  • Nguyen Thai-Nghe, Lucas Drumond, Artus Krohn-Grimberghe, Lars Schmidt-Thieme (2010): Recommender System for Predicting Student Performance, in proceedings of ACM RecSys 2010 Workshop on Recommender Systems for Technology Enhanced Learning (RecSysTEL 2010), Volume 1, Issue 2, 2010, Pages 2811-2819, Elsevier Computer Science Procedia.
  • Trương Thị Thanh Tuyền, Huỳnh Xuân Hiệp, Alexis Drogoul; Modeling ang Simulation shrimp disease propagatin in river networks and inside shrimp-pond; Tạp chí Khoa học và Công nghệ số 48; trang 62-72; 2010; Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.

2009

  • T-N. Do, N-K. Pham. Decision trees using generalized entropies. in proc. the National conference in computer science, HCM, 2009.
  • Q-B Dang, T-N. Dang, T-N. Do. Classifying gene expression with random oblique trees.  in proc. the National conference in computer science, HCM, 2009.
  • T-N. Do, S. Lallich , N-K. Pham et P. Lenca. Classifying very-high-dimensional data with random forests of oblique decision trees. (to appear) in Advances in Knowledge Discovery and Management, H. Briand, F. Guillet, G. Ritschard, D. Zighed Eds, Springer-Verlag, 2009. 
  • T-N. Do, V-H. Nguyen, F. Poulet. GPU-based parallel SVM algorithm. Journal of Frontiers of Computer Science and Technology, 2009, 3(4):368-377
  • T-N. Do, S. Lallich , N-K. Pham et P. Lenca. Un nouvel algorithme de forêts aléatoires d'arbres obliques particulièrement adapté à la classification de données en grandes dimensions. Actes d'EGC2009,  RNTI-E-15, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2009, pp. 79-90.  
  • F. Poulet, T-N. Do, V-H. Nguyen. SVM incrémental et parallèle sur GPU. Actes d'EGC2009, RNTI-E-15, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2009, pp. 103-114. 
  • F. Poulet, B. LeGrand, T-N. Do, M-A. Aufaure. Acte de l’Atelier Visualisation et extraction de connaissances. EGC’09, 9èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances 2009.
  • T-B. Nguyen, P. Lenca, T-N. Do et F. Poulet. Visualisation de réseaux d'experts. Acte du 7ème Atelier Visualisation et extraction de connaissances, EGC’09, 9èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances 2009, pp. 1-5.
  • T-N. Do, N-K. Pham et F. Poulet. Une méthode anthropocentrée pour la construction d'arbres de décision. Acte du 7ème Atelier Visualisation et extraction de connaissances, EGC’09, 9èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances 2009, pp. 33-43.
  • T-N. Dang, Q-B. Dang, Q-M. Nguyen, T-C. Do, V-P. Le,  and T-N. Do. A comparative study of different machine learning algorithms to deal with hand written digits recognition. in proc. of the 12th national conference in computer science, Dong Nai, , 2009. (in vietnamese)

2008

  • Duong Van HIEU, Supot Nitsuwat. “Image Preprocessing and Trajectory Feature Extraction based on Hidden Markov Models for Sign Language Recognition,” in Proceedings of the Ninth ACIS International Conference on Software Engineering, Artificial Intelligence, Networking, and Parallel/Distributed Computing
    (SNPD2008),  August 6-8, 2008, Phuket, Thailand, pages 501-507
  • PHAM, Phi The, DESCHACHT, Koen & MOENS, Marie-Francine. Document clustering with user feedback. in Eduard HOENKAMP, Martine DE COCK & Véronique HOSTE (Eds.), Proceedings of the 8th Dutch-Belgian Information Retrieval Workshop, Maastricht University, 2008, pp. 73-80.
  • De Cao Tran, Tri Cao Tran, Copy Detection Using Latent Semantic Similarity, IEEE International Conference on Research, Innovation & Vision for the Future, RIVF 2008, July 13-17, 2008, Ho Chi Minh City, Vietnam
  • Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, Trần Cao Đệ, Phân loại dữ liệu với Giải thuật Arcx4-LSSVM, Tuyển tập công trình nghiên cứu Công nghệ Thông tin và Truyền thông, Tr.72-78, NXB KHKT, 2008
  • Ghislain Lévesque, Valery Bevo, De Cao Tran, Estimating software size with UML models, ACM International Conference Proceeding Series; Vol. 290, Pages 81-87, ISBN:978-1-60558-101-9, 2008
  • Trần Cao Đệ, Ánh xạ tọa độ GPS vào bản đồ số - Ứng dụng vào Hệ thống thông báo trạm dừng xe bu‎s, Hội thảo Quốc gia lần thứ XI, MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, Huế 12-13/06/2008
  • Ba-Hung Ngo et al. A Context-based System for Personal File Retrieval. (to appear) in proc. RIVF’2008, Vietnam, 2008.
  • Truong Van Chi Cong, Zhivko Ivanov Duchev, and Eildert GroeneveldDesign and Implementation of an Information System for National Genebanks Management. in proc. The 59th Annual Meeting of the European Association for Animal Production in Vilnius, Lithuania, August 24th-27th, 2008
  • Thanh-Van Le et al. Pretopology and a homogeneous method for data clustering. (to appear) in proc. RIVF’2008, Vietnam, 2008.
  • Xuan-Hiep Huynh, Chi-Nguyen Lam, and Fabrice Guillet. On Interestingness Measure Interaction. (to appear) in proc. IEEE RIVF’2008, Vietnam, 2008.
  • Nguyen-Khang Pham, Thanh-Nghi Do, Philippe Lenca and Stéphane Lallich. Using local node information in decision trees : coupling a local decision rule with an off-centered entropy. (to appear) in proc. DMIN’2008, Las Vegas, USA, 2008
  • Nguyen-Khang Pham, Annie Morin, Patrick Gros, Quyet-Thang Le. Factorial Correspondence Analysis for Image Retrieval. (to appear) in proc. IEEE RIVF’2008,  Vietnam, 2008.
  • Nguyen-Khang Pham, Annie Morin and Patrick Gros. CABoost. (to appear) in proc.  CBMI’2008, London, UK, 2008.
  • Cong Truong Van Chi et al. A Formalized Workflow for Management of Molecular Genetics Data. (to appear) in proc. IEEE RIVF’2008, Vietnam, 2008.
  • Nguyen-Khang Pham, Annie Morin and Patrick Gros. Visualization and Interactive Exploration of Factorial Correspondence Analysis Results on Image. (to appear) in proc. HCP’2008, Delft, The Netherlands, 2008.
  • Quoc Dinh Truong, Taoufiq Dkaki, Pierre-Jean Charrel. Clustered Graphs Drawing. 1ère Conférence internationale SIIE’2008, Hammamet, Tunisie, 2008. (à paraître)
  • Quoc Dinh Truong, Taoufiq Dkaki, Josiane Mothe et Pierre-Jean Charrel. GVC: a graph-based Information Retrieval Mode. CORIA, Rennes, 2008. (à paraître)
  • Quoc Dinh Truong, Taoufiq Dkaki, Josiane Mothe, Pierre-Jean Charrel. Information Retrieval Model based on Graph Comparison. In 9th International Conference on the Statistical Analysis of Textual Data, 2008. (à paraître)
  • Nguyen-Khang Pham, Annie Morin et Patrick Gros. Recherche d'images par l'analyse factorielle des correspondances. CORIA, Rennes, 2008. (à paraître)
  • Hung Ba Ngo, Frédérique Silber-Chaussumier, Christian Bac. Un modèle de recherche de fichiers personnels par contexte dans les systèmes d'étiquetage. CORIA, Rennes, 2008. (à paraître)
  • Hung Ba Ngo, Frédérique Silber-Chaussumier, Christian Bac. Enhancing Personal File Retrieval in Semantic File Systems with Tag-Based Context. RNTI-E, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2008. (à paraître)
  • N-K. Pham et A. Morin. Une nouvelle approche pour la recherche d'images par le contenu. RNTI-E, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2008. (à paraître)
  • T-N. Do, V-H. Nguyen and F.Poulet. A Fast Parallel Support Vector Machine Algorithm for Massive Classification Tasks. in proc. of MCO’08, The second international conference on Modelling, Computation and Optimization in Information Systems and Management Sciences, CCIS 14, Springer-Verlag, France, 2008, pp. 425-434. 
  • F. Poulet and T-N. Do. Interactive Decision Tree Construction for Interval and Taxonomical data. in Visual Data Mining: Theory, Techniques and Tools for Visual Analytics, Simeon J. Simoff., Michael Boehlen, Arturas Mazeika Eds, Lecture Notes in Computer Science 4404, Springer-Verlag, 2008, pp. 123-135. 
  • N-K. Pham, T-N. Do, C-D. Tran. Classifying very large datasets with Arcx4-LSSVM. in proc. the National conference in computer science, HCM, 2008, pp. 72-78.  
  • Q-N. Tran, T-N. Do, F. Poulet, N-K. Pham. Vehicle license plate classification. in proc. the National conference in computer science, HCM, 2008, pp. 79-85.
  • T-N. Do, V-H. Nguyen, F. Poulet, N-K. Pham and D-L. Ngo. A Fast Parallel Support Vector Machine Algorithm for Massive Classification Tasks. in proc. of the 11th national conference in computer science, Hue, , 2008. 
  • T-N. Do, N-K. Pham & T-N Nguyen. Fingerprint classification. in proc. of the 11th national conference in computer science, Hue, , 2008. 
  • P. Lenca, S. Lallich, T-N. Do & N-K. Pham. A comparison of different off-centered entropies to deal with class imbalance for decision trees. (to appear) in proc. of PAKDD'2008, The Pacific-Asia Conference on Knowledge Discovery and Data Mining, Lecture Notes in Artificial Intelligence, Springer-Verlag, Japan, 2008.
  • T-N. Do, Van-Hoa Nguyen, et F. Poulet. A Novel SVM Algorithm for Massive Classification Tasks. (to appear) in proc. AMDA’2008, Lecture Notes in Artificial Intelligence, Springer-Verlag, China, 2008.
  • T-N. Do and Van-Hoa Nguyen. A Novel Speed-up SVM Algorithm for Massive Classification Tasks. (to appear) in proc. IEEE RIVF’2008, Vietnam, 2008.
  • T-N. Do, N-K. Pham, S. Lallich et P. Lenca. Expérimentation de l’entropie décentrée pour le traitement des classes déséquilibrées en induction par arbres. (à paraître) Acte du 4ème Atelier Qualité des données et des connaissances, EGC’08, 8èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances, Nice, France, 2008.
  • F. Poulet, B. LeGrand, T-N. Do. Acte de l’Atelier Visualisation et extraction de connaissances. EGC’08, 8èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances, Nice, France, 2008.
  • T-N. Do, J-D. Fekete et F. Poulet. Algorithmes rapides de boosting de SVM. RNTI-E, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2008. (à paraître)
  • T-N. Do et J-D. Fekete. V4Miner pour la fouille de données. numéro spécial de la revue RIA, Revue d'Intelligence Artificielle, 2008. (à paraître)
  • T-N. Do and F. Poulet. Interval Data Mining with Kernel-based Algorithms and Visualization. (to appear) Book Chapter of Mining Complex Data for Knowledge Discovery: Advances and Applications, D. A. Zighed, S. Tsumoto, Z. Ras, H. Hacid Eds, Idea Group Inc., 2008.
  • N. Elmqvist, T-N. Do, H. Goodell, N. Henry, J-D. Fekete. ZAME: Interactive Large-Scale Graph Visualization. (to appear) in proc. of the IEEE Pacific Visualization Symposium 2008, IEEE Press, Japan, 2008.
  • N-K. Pham, T-N. Do, F. Poulet et A. Morin. Tree-view pour l’exploration interactive des arbres de décision. numéro spécial de la revue RIA, Revue d'Intelligence Artificielle. 2008. (à paraître)

2007

  • Truong Van Chi Cong and Eildert GroeneveldWork Flow for Storing, Managing, and Evaluating Molecular Genetics Data. in proc. of the annual conference of German Society for Animal Production (DGfZ) in Stuttgart on September 26-27, 2007
  • Truong Van Chi Cong and Eildert GroeneveldNational Sample Management Information System. The Biotechnology Seminar in Leibniz University on July 2, 2007
  • Quoc Dinh Truong,  Taoufiq Dkaki, Pierre-Jean Charrel. Energy model for clustered graph drawing. Dans : Colloque Veille Stratégique Scientifique et Technologique (VSST 2007), Marrakech (Maroc), 2007.
  • Taoufiq Dkaki, Josiane Mothe, Quoc Dinh Truong. Passage retrieval using graph vertices comparison. Dans : International Conference on SIGNAL-IMAGE TECHNOLOGY & INTERNET–BASED SYSTEMS (SITIS 2007), Shanghai, China, IEEE Computer Society, 2007.
  • B-H. Ngo, C. Bac, F. Silber-Chaussumier and Q-T Le. Towards Ontology-based Semantic File Systems. in proc. of the RIVF’07, The 5th IEEE International Conference on Computer Sciences: Research & Innovation – Vision for the Future, Hanoi, Vietnam, pp.8-13, 2007.
  • B-H. Ngo, C. Bac et F. Silber-Chaussumier. Integrating Ontology into Semantic File Systems. Acte des Les Journées Doctorales en Informatique et Réseaux, JDIR'07, Polytechnicum de Marne la Vallée.
  • T.V. Le, N. Kabachi, and M. Lamure. A clustering method associated pretopological concepts and k-means algorithm. in Recent advanced in stochastic modelling & data analysis, Christos Skiadas Eds., World scientific Publishing CoP, ISBN 978-981-270-968, 2007.
  • T.V. Le, N. Kabachi, and M. Lamure. A clustering method associated pretopological concepts and k-means algorithm. in proc. of ASMDA’07, International Symposium on Applied Stochastic Models and Data Analysis 2007, Chania, Crete, Greece, 2007.
  • Huỳnh Xuân Hiệp, Fabrice Guillet, Nguyễn Thanh Bình, Henri Briand. ĐÁNH GIÁ SỰ PHÂN CỤM BỀN VỮNG CỦA CÁC ĐỘ ĐO LỢI ÍCH TRÊN CÁC LUẬT KẾT HỢP ỨNG VỚI HỆ SỐ TƯƠNG QUAN KENDALL. in proc. of FAIR’07, The Third National Symposium Fundamental & Applied IT Research, Vietnam, 2007.
  • Lê Văn Lâm, Lê Quyết Thắng. SỬ DỤNG CÁC CHỈ SỐ ĐỊNH LƯỢNG CHUẨN ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG, CƠ HỘI PHÁT TRIỂN VÀ ĐỊNH HƯỚNG ĐẦU TƯ CNTT & TT CỦA CỘNG ĐỒNG. in proc. of FAIR’07, The Third National Symposium Fundamental & Applied IT Research, Vietnam, 2007.
  • Trần Cao Đệ, Đo độ tương tự ngữ nghĩa tiềm ẩn để phát hiện việc sao chép tài liệu, Hội thảo CNTT QG lần X, 14-15/9/2007, Đại Lải, Vĩnh Phúc.
  • De Cao Tran, DÉVELOPPEMENT DU GÉNIE LOGICIEL : MAINTENANT OU JAMAIS, JOURNEES SCIENTIFIQUES CITEF 2007, DANANG, Vietnam, 22-24 Novembre 2007.
  • Nguyen Thai Nghe, Paul Janecek, Peter Haddawy. A COMPARATIVE ANALYSIS OF TECHNIQUES FOR PREDICTING ACADEMIC PERFORMANCE. Hội thảo Quốc gia lần thứ X - Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT: Các Hệ thống thông minh, Đại Lải-Vĩnh Phúc, 2007.
  • T-N. Do and J-D. Fekete. Large Scale Classification with Support Vector Machine Algorithms. (to appear) in proc. of IEEE ICMLA’07, 6th International Conference on Machine Learning and Applications, Ohio, USA, 2007.
  • N-K. Pham, T-N. Do, F. Poulet and A. Morin. Interactive Exploration of Decision Tree Results. in proc. of ASMDA’07, International Symposium on Applied Stochastic Models and Data Analysis 2007, Chania, Crete, Greece, 2007.
  • T-N. Do et F. Poulet. Classification de grands ensemble de données avec un nouvel algorithme de boosting de LS-SVM. RNTI-E-9, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, pp.739-750, 2007. (Best paper of EGC2007)
  • T-N. Do, N-K. Pham et F. Poulet. Exploration interactive de résultats d'arbre de décision. RNTI-E-9, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, pp.157-168, 2007.
  • J-D. Fekete, N. Elmqvist, T-N. Do, H. Goodell & N. Henry. Navigating Wikipedia with the Zoomable Adjacency Matrix Explorer. INRIA Research Report, Technical Report No. RR:00141168, 2007.
  • T-N. Do, F. Poulet and J-D. Fekete. Massive Data Mining via Boosting of Least Squares SVM Algorithm. in proc. of the RIVF’07, The 5th IEEE International Conference on Computer Sciences: Research & Innovation – Vision for the Future, Hanoi, Vietnam, pp. 47-52, 2007.
  • N-K. Pham, T-N. Do, F. Poulet et A. Morin. Exploration interactive des arbres de décision. Acte du 5ème Atelier Visualisation et extraction de connaissances, EGC’07, 7èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances, Namur, Belgique, pp.79-91, 2007.
  • T-N. Do et J-D. Fekete. Flot visuel de données. Acte du 5ème Atelier Visualisation et extraction de connaissances, EGC’07, 7èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances Namur, Belgique, pp.21-30, 2007.
  • F. Poulet and T-N. Do. Interactive Decision Tree Construction for Interval and Taxonomical data. (to appear) in Visual Data Mining: Theory, Techniques and Tools for Visual Analytics, Simeon J. Simoff., Michael Boehlen, Arturas Mazeika Eds, Lecture Notes in Computer Science 4404, Springer-Verlag, 2007.
  • T-N. Do and H-A. Le-Thi. Classifying large datasets with SVM. in proc. of 4th International Conference on Computational Management Science, CMS’07, Gevena, 2007.
  • T-N. Do, N-K. Pham, H-T. Do, D-L. Ngo and T-V. Nguyen. Classifying large datasets with SVM. in proc. of FAIR’07, The Third National Symposium Fundamental & Applied IT Research, Vietnam, 2007.
  • T-N. Do, N-K. Pham, H-T. Do and N-C. Lam. Khai mỏ dữ liệu với R. in proc. of FAIR’07, The Third National Symposium Fundamental & Applied IT Research, Vietnam, 2007.
  • N-K. Pham, N-C. Lam, and T-N. Do. Sử dụng OCTAVE trong giảng dạy đại số tuyến tính và xử lý ảnh. Hội thảo Quốc gia lần thứ X - Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT: Các Hệ thống thông minh, Đại Lải-Vĩnh Phúc, 2007.
  • T.H. Tran, Q.P. Ha, and H. T. Nguyen. Robust non-overshoot time responses using cascade sliding mode-PID control. Journal of Advanced Computational Intelligence & Intelligent Informatics.
  • T.H. Tran, N.M. Kwok, S. Scheding and Q.P.Ha. Dynamic Modelling of Wheel-Terrain Interaction of a UGV. IEEE Conference on Automation Science and Engineering IEEE CASE 2007, Arizona USA, 22-25 Sept. 2007, pp. 369-374 (Best Conference Student Paper Award).

2006-1985

  • Philippe Mauran, Gérard Padiou, Xuan Loc Pham Thi. Supervising Distributed Black Boxes. Dans : 9th International Symposium, Component-based Software Engineering, Västeras, Sweden, Volume 4063, Ian Gorton, George T. Heineman, Ivica Crnkovic, Heinz W. Schmidt (Eds.), Springer-Verlag, LNCS, p. 166-181, 2006.
  • Christophe Sibertin-Blanc, Philippe Mauran, Gérard Padiou, Xuan Loc Pham Thi. Safe dynamic Adaptation of Interaction Protocols. Dans : Third International Workshop on Coordination and Adaptation for Software Entities (WCAT'06), Nantes, Volume Technical Report IBISC RR 2006, Steffen Becker, Carlos Canal, Nicolay Diakov, Juan M. Murillo (Eds.), Laboratoire IBISC (Genopole), 2006.
  • T-V. Le and M. Lamure. A pretopological approach for clustering. in proc. of Knowledge Extraction and Modeling Workshop KNEMO, Italia, 2006.
  • T-V. Le and M. Lamure. Analyse de l'activité des établissements de soins basée sur l'approche prétopologique. Calass, Italia, 2006.
  • T.V. Le, N Kabachi, M Lamure, M. Brémond, D. Robert. Analyse et visualisation de trajectoires patients. revue Santé et Systémique, volume 9 n° 1-2, 2006.
  • Taoufiq Dkaki, Quoc Dinh Truong, Pierre-Jean Charrel. Visualisation interactive et comparaison de graphes pour l’analyse des réseaux. Dans : Cahiers d'Interactions Localisées, INRA Editions, Versailles, Numéro spécial Mathématique des réseaux, Vol. 2, 2006.
  • Truong, Quoc Dinh and Dkaki, Taoufiq. ViAGraph : a Tool for Graph Visualization and Analysis. In Proceedings International Workshop on Webometrics, Informetrics and Scientometrics & Seventh COLLNET Meeting 2006, Nancy, France, 2006.
  • Q-D. Truong  , T. Dkaki  , J. Mothe  and P.J. Charrel. A new method for information retrieval based on graph comparison.  In Proc InsCit2006, Mérida, Espagne, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Extracting representative measures for the post-processing of association rules. IEEE RIVF’06, Proceedings of the 4th IEEE International Conference on Computer Sciences: Research & Innovation – Vision for the Future. Ho-chi-minh Ville, Vietnam, pp. 99-105, 2006. (Best paper of track "Software Engineeing, Knowledge Engineering, Agents and Interfaces").
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Discovering the stable clusters between interestingness measures. ICEIS'06, Proceedings of the 8th International Conference on Enterprise Information Systems. Cyprus, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Evaluating interestingness measures with linear correlation graph. IEA-AIE'06, Proceedings of the 19th International Conference on Industrial, Engineering & Other Applications of Applied Intelligent Systems. Annecy, France, Springer, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. A graph-based approach for comparing interestingness measures. IEEE ICEIS'06, Proceedings of the First IEEE International Conference on Engineering of Intelligent Systems. Islamabad, Pakistan. 2006.
  • Hiep Huynh, Fabrice Guillet, Julien Blanchard, Pascale Kuntz, Régis Gras, and Henri Briand. A graph-based clustering approach to evaluate interestingness measures : a tool and a comparative study. (Chapter 2) Quality measures in data mining, Springer, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Comparaison des mesures d'intérêt de règles d'association : une approche basée sur des graphes de corrélation. Revue des Nouvelles Technologies de l’Information, EGC’06, 6èmes Journées Francophones en Extraction et Gestion des Connaissances, RNTI-E-6(2), Cépaduès Edition. Lille, France, pp. 549-560, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Extraction de mesures d’intérêt représentatives pour le post-traitement des règles d’association. DKQ’06, Actes d’Atelier Qualité des Données et des Connaissances - Associé à EGC’06, 6èmes Journées Francophones d’Extraction et de Gestion des Connaissances. Lille, France, pp. 45-54, 2006.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. ARQAT: plateforme exploratoire pour la qualité des règles d'association. Revue des Nouvelles Technologies de l’Information, Extraction des connaissances : état et perspectives, RNTI-E-5. Cépaduès Edition, 2006.
  • Soufcan BEN AMOR, Dac Huy TRAN, Marc BUI. "A Percolation Based Model for ATC Simulation", 4th IEEE International Conference on Computer Science, Research, Innovation and Vision for the Future (RIVF'06), Ho Chi Minh, Vietnam, 2006, pp. 17-22.
  • LÊ Quyết Thắng, Philippe MAURAN, PHẠM THỊ Xuân Lộc, Christophe SIBERTIN-BLANC. MÔ HÌNH HÓA CHO ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN Ở KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, ĐẠI HỌC CẦN THƠ. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, I. Lavallée, Une approche multi-échelle pour l’étude des systèmes complexes, hội thảo Research, Innovation and Vision of the Future (RIVF'06), Studia Informatica Universalis, pp. 119–124, 02/2006, HCM - Việt Nam.
  • Trần Cao Đệ, Tìm kiếm tài liệu học tập đa ngôn ngữ với kỹ thuật chỉ mục ngữ nghĩa tiềm ẩn (latent semantic indexing), Hội thảo khoa học về CNPM và phần mềm nhóm, công nghệ tri thức và giải pháp mã nguồn mở cho hệ thống E-Learning, Huế, tháng 9 năm 2006.
  • Đinh Công Bằng, Trần Võ Thúy An, Nguyễn Mạnh Hiền, Trần Cao Đệ, Xây dựng và hiệu chỉnh bản đồ số bằng thiết bị GPS - ứng dụng cho hệ thống dẫn đường tự động, Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHỌN LỌC CỦA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG, Dalat, 2006.
  • Tran-Cao De, Lévesque Ghislain, Les points de fonction et la réutilisation des composants logiciels, Poster at RIVF 2006, Hochiminh City.
  • Ba-Hung NGO, Christian BAC, Frédérique SILBER-CHAUSSUMIER. TOWARD AN ONTOLOGY FILE SYSTEM. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • Bùi Quốc Thái, Nguyễn Cao Hồng. HỆ THỐNG HỖ TRỢ HỌC TẬP THÔNG MINH ÁP DỤNG DEMO TRÊN MÔN LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG VỚI C++ (CITS). Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • Trương Văn Chí Công. TIẾP CẬN LEARNING OBJECT TRONG DẠY VÀ HỌC LẬP TRÌNH PHÂN TÁN. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • Đỗ Hiệp Thuận, Cédric SANZA, Yves DUTHEN. MÔ PHỎNG SỰ LƯU THÔNG XE GẮN MÁY Ở NHỮNG ĐÔ THỊ LỚN VIỆT NAM. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • T-N. Do and F. Poulet. Kernel-based algorithms and visualization for interval data mining. in proc. of The Second International Workshop on Mining Complex Data - MCD'06 - In Conjunction with IEEE ICDM’06, pp. 295-299, Hong Kong, 2006.
  • T-N. Do et F. Poulet. Classifying one billion data with a new distributed SVM algorithm. in proc. of RIVF’06, 4th IEEE International Conference on Computer Science, Research, Innovation and Vision for the Future, Ho Chi Minh, Vietnam, 2006, pp. 59-66.
  • T-N. Do et F. Poulet. Vis-SVM : approche coopérative en fouille de données. RNTI-E-7, Numéro Spécial Visualisation et Extraction de Connaissances, F. Poulet et P. Kuntz Eds., Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, 2006, pp. 49-74.
  • T-N. Do et F. Poulet. SVM incrémental, parallèle et distribué pour le traitement de grandes quantités de données. RNTI-E-6, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, Vol.1, pp. 47-52, 2006.
  • N-K. Pham et T-N. Do. Tree-View : post-traitement interactif pour des arbres de décision. Acte du 4ème Atelier Visualisation et extraction de connaissances, EGC’06, 6èmes Journées d’Extraction et Gestion des Connaissances 2006, pp. 103-110.
  • Thanh-Nghi Do, Nguyen-Khang Pham, Hoang-Nam Pham, Gia-Tien Pham. TOWARDS SIMPLE, EASY TO UNDERSTAND, AN INTERACTIVE DECISION TREE ALGORITHM. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • Phạm Nguyên Khang, Đỗ Thanh Nghị, François Poulet. PHÂN LOẠI VĂN BẢN VỚI BOOSTING PROXIMAL SUPPORT VECTOR MACHINES. Hội thảo Quốc gia lần thứ IX, Một số vấn đề chọn lọc của CNTT&TT, Đà Lạt, 06/2006.
  • Bùi Thanh Tuấn, Nguyễn Đình Thúc , Đỗ Thanh Nghị. HỆ THỐNG TƯ VẤN TÀI NGUYÊN HỌC TẬP. (Accepted) Hội thảo khoa học quốc gia về Công nghệ phần mềm và phần mềm nhóm, công nghệ tri thức và giải pháp mã nguồn mở cho hệ thống E-learning (SGK’06), Huế, 09/2006.
  • Nguyen Chi Ngon, O. Simanski, A. Schubert, M. Janda, J. Bajorat, R. Hofmockel, and B. Lampe. Regulation of Cerebral Perfusion Pressure by automatic control of Noradrenaline Infusion. The 6th Automed Workshop, March 24-25, 2006, Rostock-Warnemuende, Germany, S2-4, ISBN: 3-86009-296-0
  • Nguyen Chi Ngon, O. Simanski, R. Kähler, A. Schubert, B. Lampe. The Benefits of using Guyton’s model in Hypotensive Control System. Proc.6th IFAC Symposium on modelling and Control in Biomedical Systems, (2006)
  • Nguyen Chi Ngon, O. Simanski, A. Schubert, M. Janda, J. Bajorat, R. Hofmockel, and B. Lampe. Closed Loop Control of Cerebral Perfusion Pressure in an Acute Porcine Model. Proc. American Society of Anesthesiologists, (2006)
  • Nguyen Chi Ngon, O. Simanski, A. Schubert, M. Janda, J. Bajorat, R. Hofmockel, and B. Lampe. Hypotensive control during anaesthesia. Journal of Clinical Monitoring and Computing, (2006)
  • Nguyen Chi Ngon, O. Simanski, A. Schubert, M. Janda, J. Bajorat, R. Hofmockel, and B. Lampe. Cerebral Perfusion Pressure Control during Anaesthesia. Journal of Clinical Monitoring and Computing, (2006)
  • Tran Thanh Hung, Nguyen M.T., Kwok N.M., Ha Q.P., Fang G. Sliding Mode-PID Approach for Robust Low-level Control of a UGV. Proc. IEEE Conference on Automation Science and Engineering, 2006, pp. 672-677.
  • T.H. Tran, Q.P. Ha, and H. T. Nguyen. Robust non-overshoot time responses using cascade sliding mode-PID control. Journal of Advanced Computational Intelligence & Intelligent Informatics.
  • Luong Vinh Quoc Danh, Kwon, Y. A fully recurrent neural network-based  model for predicting spectral regrowth of 3G handset power amplifiers with memory effects. IEEE Microwave and Wireless Components Letters, 2006, pp. 621-623.
  • Doan Hoa Minh, Nghiên cứu thực hiện bộ thí nghiệm Xử lý tín hiệu số dùng máy vi tinh và vi điều khiển, 2005, DHCT, VietNam
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Une plateforme exploratoire pour la qualité des règles d’association : apports pour l’analyse implicative. Revue "Quaderni di Ricerca in Didattica" , ASI’05, 3èmes Rencontres Internationales d’Analyse Statistique Implicative. Palermo, Italy, pp. 339-349, 2005.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. Clustering interestingness measures with positive correlation. ICEIS'05, Proceedings of the 7th International Conference on Enterprise Information Systems. Miami, USA, pp. 248-253, 2005.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. ARQAT: an exploratory analysis tool for interestingness measures. ASMDA'05, Proceedings of the 11th International Symposium on Applied Stochastic Models and Data Analysis. Brest, France, pp. 334-344, 2005.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. A data analysis approach for evaluating the behavior of interestingness measures. DS'05, the 8th International Conference on Discovery Science, LNAI 3735. Singapore, pp. 330-337, Springer, 2005.
  • Xuan-Hiep Huynh. Une approche exploratoire pour la qualié des règles d'association. JDOC’05, Actes de 5èmes Journées des Doctorants. Nantes, France, pp. 89-92, 2005.
  • Xuan-Hiep Huynh, Fabrice Guillet, and Henri Briand. ARQAT: plateforme exploratoire pour la qualité des règles d'association. DKQ’05, Actes d’Atelier Qualité des Données et des Connaissances - Associé à EGC’05, 5èmes Journées Francophones d’Extraction et de Gestion des Connaissance. Paris, France, pp. 58-68, 2005.
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, Dealing with geometrical information in formal biological system (FBS), hội thảo «Research, Innovation and Vision of the Future» (RIVF'05), Studia Informatica Universalis, pp. 50–56, 02/2005, Cần Thơ - Việt .
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, I. Lavallée, Toward a multi-scale approach for modeling and simulation of complex system, chấp thuận tại hội thảo European Conference on Complex Systems (ECCS'05), 11/2005, Pháp.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, Software Functional Complexity Analysis and Effort Prediction, FAIR’05, Ho Chi Minh City, Vietnam, 23-24 September 2005.
  • TRAN Cao De, Mesure de la complexité fonctionnelle des logiciels, thèse, Université du Québec à Montréal, Canada, juin 2005.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, Meunier Jean-Guy, Maintenance Effort and Cost Estimation using Software Functional Size, WITPress, Boston, USA, Vol.41, 2005.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, A Function Point Method for Software Complexity Measurement, RIVF’05, Can Tho, Vietnam, 21-24 February 2005
  • Thuc Trung Pham Thèse : "Fusion de l'information géographique hiérarchisée", thèse de doctorat, Université de Provence (Aix-Marseille 1), 30 septembre 2005. directeur : Robert Jeansoulin, co-directeur : Viet Phan Luong.
  • P. Mauran, X. L. Pham Thi, và G. Padiou, “Instrumenter pour superviser, superviser pour adapter, adapter pour réutiliser,” ở Hội thảo quốc tế  RIVF’05 (Recherche, Innovation, Vision et Future 2005) tại Cần thơ, Việt nam vào tháng 2 năm 2005 (tổ chức : P. Bellot, D. Vu, và M. Bui)
  • T-N. Do et F. Poulet. SVM et visualisation pour la fouille de grands ensembles de données. RNTI-E-3, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, Vol.2, pp. 545-556, 2005.
  • T-N. Do et F. Poulet. A Simple, Fast Support Vector Machine Algorithm for Data Mining. in proc. of ECML/PKDD’05 Workshop on Knowledge Discovery from Data Streams, Porto, Portugal, 2005, 87-94.
  • T-N. Do et F. Poulet. Kernel Methods and Visualization for Interval Data Mining. in proc. of ASMDA’05, International Symposium on Applied Stochastic Models and Data Analysis 2005, Brest, France, 2005, pp. 345-354.
  • T-N. Do et F. Poulet. Mining Very Large datasets with SVM and Visualization. in proc. of ICEIS’05, 7th International Conference on Entreprise Information Systems: Artificial Intelligence and Decision Support Systems, Miami, USA, 2005, pp. 127-141. (selection rate ~ 19 %)
  • T-N. Do et F. Poulet. Interval Data Mining with SVM and Visualization. Actes de RIVF’05, 3ème Rencontre de Recherche Informatique Vietnam & Francophonie, Cantho, Vietnam, 2005, pp. 197-203. (Best paper of Advanced Informatics session)
  • Hiep-Thuan DO, Nguyen-Khang PHAM, Thanh-Nghi DO. A Simple, Fast Support Vector Machine Algorithm for Data Mining. in proc. of FAIR'05, The Second National Symposium Fundamental & Applied IT Research, 09/2005.
  • Nguyen, Ch.-N., Simanski, O., Kähler, R., Schubert, A., Janda, M.,  Bajorat, J., Hofmockel, J., Lampe, B. P.: Regelung des mittleren arteriellen Blutdrucks im Rahmen einer kontrollierten Hypotension, at-Automatisierungstechnik 53 (12) (2005), pp. 573-580.
  • Nguyen, Ch. N., Kähler, R.: Modelling the Effects of Sodium Nitroprusside on arterial blood pressure using Guyton's model,  4th International Symposium on Automatic Control, Wismar (D), 22.-23.09.2005, pp.1-4.
  • Nguyen, Ch.-N., Simanski, O., Kähler, R., Schubert, A., Lampe, B. P.: PID Control of Hypotension with an online Fuzzy Gain Scheduler, Proc. Intl. Conf. in Computer Science - RIVF'05, Can Tho (VT), 21.-24.02.2005, pp. 73-78.
  • Nguyen, Ch.-N., Simanski, O., Kähler, R., Schubert, A., Lampe, B. P.: An online Fuzzy Gain scheduling for blood pressure regulation. Proc. 16th IFAC World Congress, Prague (CZ), 03.-08.07.2005, pp. 1-6.
  • Q.P. Ha, T.H. Tran, and G. Dissanayake, "A wavelet- and neural network-based voice interface system for wheelchair control", International Journal of Intelligent Systems Technologies and Applications, vol. 1, No1/2, pp. 49-65, 2005.
  • Ha, Q.P., Tran, T.H., Scheding, S., Dissanayake, G., and Durrant-Whyte, H.F. “Control Issues of an Autonomous Vehicle”, Proc. of the 22nd IAARC/CIB/IEEE/IFAC/IFR Int. Symposium on Automation and Robotics in Construction (ISARC2005), Ferrara Italy, pp. 1-7, Sep 2005.
  • Tran, T.H., Ha, Q.P., and H.T. Nguyen (2005) “A Cascade Sliding Mode-PID Controller for Non-overshoot Time Responses”, Int. Conference on Intelligent Technologies (InTech 2005), Phuket Thailand, pp. 27-33.
  • Luong Vinh Quoc Danh, Youngwoo Kwon, "Behavioral modeling of power amplifiers using fully recurrent neural networks", IEEE MTT-s International Microwave Symposium Digest, Jul. 2005.
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, An Agent-Based Simulation Method For Studying Nervous System, , hội thảo RIVF'04, Studia Informatica Universalis pp. 169–174, 02/2004, Việt Nam.
  • TranDac H. “Sectorisation Contrainte de l’Espace Aérien”. Thèse de doctorat, Univ. de Technologies de Compiègne, 5/2004.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, MEUNIER Jean-Guy, A Field Study of Software Functional Complexity Measurement, processdings of 14th International Workshop on Software Measurement, pp.175-194, IWSM/METRIKON’04, Berlin, Germany 3-5 November 2004.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, MEUNIER Jean-Guy, Software Functional Complexity Measurement with the Task Complexity Approach, RIVF’04 Hanoi, Vietnam, 2-5 February 2004.
  • Q.D. Truong  , T. Dkaki  et B. Coulette. Visualisation d'Informations.  Mémoire de Stage, Equipe GRIMM/ISYCOM, 2004.
  • Lê Quyết Thắng, Trương Minh Thái, Dương Văn Hiếu và Nguyễn Công Danh. Quản lý học viên trên mạng có kiểm soát  quá trình học tập và đánh giá kết quả học tập. Đề tài NCKH cấp nhà nước, mã số B2001-31-21, nghiệm thu tháng 10/2004.
  • Peter Haddawy, Khaimook Dhananaiyapergse, Yongyos Kaewpitakkun, Thai Bui. Data-Driven Agent-Based Simulation of Commercial Barter Trade. IEEE/WIC/ACM International Conference on Intelligent Agent Technology (IAT'04), 2004, pp. 218-224.
  • TranDac H. and Baptiste P. and Duong V. From Sets to Geometrical Sectors in the Airspace Sectorization Problem. In Proc. of 2ème Conférence Recherche Informatique Vietnam et Francophonie (RIVF'04), Hanoi, Vietnam 2/2004.
  • TranDac H. and Baptiste P. and Duong V. Airspace Sectorization with Constraints. Soumis au journal RAIRO Operations  Research.
  • T.T. Pham ``Fusion of Geographical Information Sources by using the lattices", in: CCRS/division des services cartographiques, Canadian Center of Remote Sensing, Ottawa, Canada, May, 27 2004.
  • V. Phan-Luong, T.T. Pham, R. Jeansoulin "Data Quality Based Fusion: Application to the Land Cover", in: 7th International Conference on Information Fusion, FUSION 2004, Stockholm, Sweden, June 28th- July 1st 2004.
  • R. Jeansoulin, T.T. Pham, A.J. Comber "Land cover change detection: a quality-aware and semantic-based aproach", in: IPMU Conference, Special Session 04, Perugia, Italy, July 4-9 2004.  
  • Pham, T-T., Jeansoulin, R., Phan Luong, V., Comber, A.J. "Detection of land cover change by integrating information under lattice basing on completeness and consistency", in: 3rd International Symposium on Spatial Data Quality, Frank, A., ISSDQ 2004, Bruck am der Leitha, Austria, April 15-17 2004.
  • T-N. Do et F. Poulet. Enhancing SVM with Visualization. in Discovery Science 2004, E. Suzuki et S. Arikawa Eds., Lecture Notes in Artificial Intelligence 3245, Springer-Verlag, 2004, pp. 183-194.
  • F. Poulet et T-N. Do. Mining Very Large Datasets with Support Vector Machine Algorithms. Enterprise Information Systems V, O. Camp, J. Filipe, S. Hammoudi & M. Piattini Eds., Kluwer Academic Publishers, 2004, pp. 177-184.
  • T-N. Do et F. Poulet. Fouille de grands ensembles de données avec un boosting de proximal SVM. RNTI-E-2, Revue des Nouvelles Technologies de l’Information – Série Extraction et Gestion des Connaissances, Cépaduès Editions, Vol. 1, pp. 229-240, 2004. (tx de sélection = 30 %)
  • T-N. Do et F. Poulet. Cooperation between Visualization Methods and SVM Algorithms for Data Mining. in MCO’04, Computer Sciences, Modelling, Computation and Optimization in Information Systems and Management Sciences : Data Mining Theory, Systems and Applications, H.A. Le Thi et T. Pham Dinh Eds., Hermes Science, 2004, pp. 569-576.
  • T-N. Do et F. Poulet. Towards High Dimensional Data Mining with Boosting of PSVM and Visualization Tools. in proc. of ICEIS’04, 6th International Conference on Entreprise Information Systems: Artificial Intelligence and Decision Support Systems, Vol. 2, pp. 36-41, Porto, Portugal, 2004.
  • T-N. Do et F. Poulet. Interprétation graphique des résultats de SVM. Actes et CD-ROM de SFDS’04, XXXVIème Journées de Statistiques, Montpellier, 2004.
  • T-N. Do et F. Poulet. SVM incrémental pour l’analyse d’expressions de gènes. Actes de RIVF’04, 2ème Rencontre de Recherche Informatique Vietnam & Francophonie, Hanoï, Vietnam, 2004, pp. 215-220.
  • T-N. Do et F. Poulet. La catégorisation de textes. Rapport de contrat Fondation Vediorbis, ESIEA Recherche, Laval, 2004.
  • T-N. Do. Visualisation en extraction de connaissances à partir de données. Actes de JDOC’04, 4ème journée des Doctorants, Ecole Polytechnique de l’Université de Nantes, 2004.
  • T-N. Do. Visualisation et séparateurs à vaste marge en fouille de données. Thèse de doctorat, Ecole Polytechnique de l'Université de Nantes, France, Décembre 2004.
  • Nguyen, C.-N., Simanski, O., Schubert, A., Kähler, R., Lampe, B.: Regulating Mean Arterial Blood Pressure using Fuzzy Gain Scheduling of PID Controller, Proceedings 5.Workshop AUTOMED Saarbrücken (G), 14.-15.10.2004, pp. S5-06/1-2.
  • T.H. Tran, Q.P. Ha, R. Grover, and S. Scheding, "Modelling of an autonomous amphibious vehicle," Proc. of the 2004 Australian Conference on Robotics and Automation, Canberra Australia pp. 1-7, Dec 2004.
  • Q.P. Ha, T.H. Tran, and H. Trinh, "Observer-based output feedback variable structure control with Application to a Two-Link Manipulator," Preprints of the 3rd IFAC Symposium on Mechatronic Systems, Sydney, Australia, September 2004, pp. 133-138.
  • T.H. Tran, Q.P. Ha, and G. Dissanayake, "New wavelet-based pitch detection method for human-robot voice interface,"  Proc. of the 2004 IEEE/RSJ International Conference on Intelligent Robots and Systems, Sendai Japan, pp. 527-732, 2004.
  • 2003:
  • Doan Hoa Minh, PCL chế tạo từ vi điều khiển, 11/2003, DHCT, VietNam
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, Modeling Biological Systems with an Agent Based Framework,  hội thảo 3rd Conference on Modeling and Simulation in Biology, Medicine and Biomedical Engineering, 05/2003, Liban.
  • T.M.L Nguyen, Complex systems modeling, hội thảo RIVF'03, Studia Informatica Universalis, pp. 93–98, 02/2003, Việt Nam.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, Maintenance Effort and Cost Estimation Using Software Functional Sizes, Proceedings of the 13th International Workshop on Software Measurement, , IWSM’03, Montreal, Canada, 23-25 Septenber 2003.
  • TRAN Cao De, ONO Kinji, Content-Based Image Retrieval: Object representation by the Density of Feature Points, RIVF’03 Hanoi, Vietnam, 10-13 February 2003.
  • X. L. Pham Thi, P. Mauran, và G. Padiou, “Try and patch  : an approach to improve the trust in software components,” ở Hội thảo quốc tế  ICEIS’03 (Fifth International Conference on Enterprise Information Systems) tại Angers, France, vào tháng 4 năm 2003, pp. 505–508 của quyển proceeding (Chủ biên:  O. Camp, J. Filipe, S. Hammoudi, và M. Piattini).
  • Tran Dac H. and Baptiste P. and Duong V. Airspace Sectorization by Constraint Programming. In Proc. of. 1ère Conférence Recherche Informatique Vietnam et Francophonie (RIVF'03), Hanoi, Vietnam 2/2003.
  • Baptiste P. and TranDac H. Sectorisation dynamique de l'espace aérien européen. In Proc. of.  5e Congrès de la Société Française de Recherche Opérationnelle et d'Aide à la Décision. Avignon, France, 2/2003.
  • TranDac H. and Baptiste P. and Duong V. Optimized Sectorization of Airspace with Constraints. In Proc. of 5th Europe/USA ATM R\&D Seminar. Budapest, Hungary 6/2003.
  • Lê Quyết Thắng, Nguyễn Văn Linh, Lâm Hoài Bảo. Cơ sở dữ liệu bản đồ và Ngôn ngữ lập trình bản đồ, ứng dụng cho hệ GBASE. IRDA, Hà nội, 2003.
  • Lê Quyết Thắng, Nguyễn Văn Linh, Phan Huy Cường. Cấu trúc cơ bản của một giáo trình điện tử dành cho tự học và công cụ cài đặt nó. IRDA, Hà nội, 2003.
  • X. L. Pham Thi, P. Mauran, và G. Padiou, “Sûreté de service des composants logiciels,” ở Hội thảo quốc tế  RIVF’03 tại Hà nội  vào tháng 2 năm 2003, pp. 159–162 trong proceeding (Chủ biên:  M. Bui).
  • Sylvie Delaët, Duy-So Nguyen, Sébastien Tixeuil: Stabilite Et Auto-Stabilisation Du Routage Inter-Domaine Dans Internet. RIVF'2003, pp. 139-144.
  • Sylvie Delaët, Duy-So Nguyen, and Sébastien Tixeuil, "Stabilité et Auto-stabilisation de BGP", In Proceedings of Algotel 2003, Banyuls, France, may 2003.
  • Thuc-Trung Pham, Viet Phan-Luong, Robert Jeansoulin "Correspondances incertaines entre les propriétés des ontologies", in: Majecstic'03, MAnifestation des JEunes Chercheurs STIC, Faculty of St Jerome, Marseille, France, October 29-31 2003.
  • Viet Phan-Luong, Thuc-Trung Pham, Robert Jeansoulin "Integrating Information Under Lattice Structure", in: 14th International Symposium on Methodologies for Intelligent Systems, ISMIS'03, Ning Zhong, Zbigniew W. Ras, Shusaku Tsumoto, Einoshin Suzuki, pp. 83-88, Springer, Maebashi, Japan, October 28-31 2003.
  • T-N. Do et F. Poulet. Incremental SVM and Visualization Tools for Bio-medical Data Mining. in proc. of ECML/PKDD’03 Workshop on Data Mining and Text Mining in Bioinformatics, Cavtat-Dubrovnik, 2003, pp. 14-19.
  • T-N. Do et F. Poulet. Interactive Visualization Tools for Visual Data-Mining. in proc. of HCP’03, 14th Mini-EURO Conference, Human Centered Processes, Luxembourg, 2003, pp. 299-303.
  • F. Poulet et T-N. Do. Mining Very Large Datasets with Support Vector Machine Algorithms. in proc. of ICEIS’03, 5th International Conference on Enterprise Information Systems: Artificial Intelligence and Decision Support Systems, Vol. 2, pp. 140-147, Angers, France, 2003. (selection rate= 14,6 %)
  • T-N. Do et F. Poulet. Fouille de textes de l’aide de proximal SVM. Actes de RIVF’03, 1ère Rencontre de Recherche Informatique Vietnam & Francophonie, Hanoï, Vietnam, 2003, pp. 33-36.
  • T-N. Do et F. Poulet. IC-PSVM : un algorithme de SVM incrémental pour la classification de données bio-informatiques. Atelier A3 : Apprentissage machine et Bioinformatique, Plateforme AFIA’03, Laval, France, 2003.
  • Cao De Tran, Frederic Andres, Kinji Ono, TEXT SUMMARIZATION IN VARIOUS VIEWS AND ARBITRARY SCALE USING LATENT SEMANTIC INDEXING, National Institute of Informatics (NII), Japan, 2002.
  • TRAN Cao De, LÉVESQUE Ghislain, ABRAN Alain, Measuring Software Functional Size: Towards an Effective Measurement of Complexity, proceedings of the IEEE International Conference on Software Management, pp.370-376, ICSM’02, Montreal, Canada, 3-6 October 2002.
  • X. L. Pham Thi, P. Mauran, và G. Padiou, “Essayer et adapter: une approche pour améliorer la confiance dans l’usage d’un composant,” ở Hội thảo quốc gia Pháp về các thành tố thích nghi và mở rộng được tại Grenoble, France vào  tháng 10 năm 2002, pp. 225–233 của quyển proceeding (Chủ biên: M. Riveill, A. Senart, và O. Charra), nhà xuất bản: ASF-ACM/SIGOPS.
  • TranDac H. and Baptiste P. and Duong V. A Constraint Programming Formulation for Dynamic AirSpace Sectorization. In Proc. of 21st Digital Avionics Systems Conference. Irvine, , 10/2002.
  • Thuc-Trung Pham "Fusion des connaissances spatio-temporelles dans un contexte incertain", in: Les Journées des Doctorants du LSIS; JDL6, Marseille, France, Décembre 2002.
  • T-N. Do. Visualisation et fouille de données. Rapport de DEA, Ecole Polytechnique de l'Université de Nantes, France, Juillet 2002.
  • F. Poulet et T-N. Do. SVM parallélisé pour classifier un milliard de données. Actes de SFC’02, IXème Rencontres de la Société Francophone de Classification, Toulouse, France, 2002, pp. 301-304.
  • Nguyễn Chí Ngôn, Trịnh Hữu Phúc, Bước đầu nghiên cứu ứng dụng mạng Nơron để điều khiển thiết bị bằng tiếng nói, Tạp chí Tự động hoá ngày nay, Hội khoa học Công nghệ Tự động Việt nam, trang 30-32, số 28, tháng 11/2002.
  • Nguyễn Chí Ngôn, Nhận dạng mô hình đối tượng phi tuyến dùng mạng Neuron nhân tạo, Tạp chí Khoa học, Đại học Cần thơ, trang 186-193, tập 1, năm 2002 (Tuyển tập các công trình nghiên cứu khoa học năm 2002).
  • T.M.L Nguyen, C. Lecerf, Complex models, hierarchical graph and cooperative agents, hội thảo On principles of distributed computing (OPODIS’01), pp 213-234, 12/2001, Mexico.
  • TRAN Cao De, Abran Alain, Lévesque Ghislain, Functional Complexity Measurement, Proceedings of the 11th International Workshop on Software Measurement, pp.268-283, IWSM’01, Montreal, Canada, 28-29 August 2001.
  • Luong Vinh Quoc Danh, Vu Dinh Thanh, "Phương pháp chuỗi Volterra trong phân tích mạch khuếch đại siêu cao tần phi tuyến yếu- tín hiệu nhỏ dùng GaAs MESFET ", Đăng trên Tạp chí Bưu chính Viễn thông - Chuyên san: Các công trình nghiên cứu - triển khai Viễn thông & Công nghệ thông tin, số 5, tháng 3 - 2001, ISSN - 0866 - 7039.
  • Nguyễn Chí Ngôn, Dương Hoài Nghĩa, Điều khiển dùng mô hình nội mạng Neuron áp dụng vào robot SCARA, Tạp chí Phát triển Khoa học Công nghệ, ĐHQG Tp. HCM. trang 65-71, tập 4, số 8&9/2001.
  • Tran Thanh Hung, Le Tien Thuong & Hoang Dinh Chien, "Một giải pháp nhận dạng tiếng Việt hiệu quả dựa trên phép biến đổi Wavelets", Đăng trên Tạp chí phát triển Khoa học Công nghệ, tập 4, số 1&2/2001.
  • Le Quyet Thang, Nguyen Cong Huy, Pham Nguyen Khang and Tran Vu Tran. Thiết kế và Xây dựng Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu có bản đồ GBASE. Đề tài Nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Cần thơ, 2000.
  • Le Quyet Thang et al. On Mathematical Models of the Map Boundary And Application For Constructing A GIS. The 5th ASEAN Science and Technology Week, Hanoi, 1998.
  • Le Quyet Thang. Modélisation et construction d’un système de calculs statistiques sur des données corrélées dans un voisinage d’une forme fixée. Mémoire de DEA, Université de Paris-Sud, France, 1985.
  • Le Quyet Thang. Modélisation du système de l’analyse de covariance extendue et  des données de variance hétérogène. Thèse de Doctorat de science, Université de Paris-Sud, France, 1988.
United Kingdom Bookmaker CBETTING claim Coral Bonus from link.